Laci
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
KF Skënderbeu

Laci vs KF Skënderbeu

Tỷ số chung cuộc: Laci 1-2 KF Skënderbeu tại Superliga, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laci thắng 5, hòa 1, KF Skënderbeu thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 33
Sân vận động
Stadiumi Laçi, Laç
Phong độ
LDWLW Laci
LDLLD KF Skënderbeu
  1. 19' 0-1 B. Kwarema
  2. 39' William Cordeiro 1-1
  3. HT1-1
  4. 55' I. Prodani
  5. 55' Yuri Merlim
  6. 68' Marcos Ramos A. Doka
  7. 74' D. Janaqi A. Nikaj
  8. 74' Luquinhas Yuri Merlim
  9. 76' R. Dwumfour
  10. 83' 1-2 B. Kwarema
  11. 84' A. Traore I. Manellari
  12. 87' L. Vásquez Paulo Estrela
  13. 89' Christian
  14. 90' S. Bibo
  15. FT1-2

Đội hình

Laci HLV: F. Moriero
  1. I. Dobjani
  2. I. Prodani
  3. S. Opeh
  4. Christian
  5. A. Kurti
  6. I. Manellari ▼ 84'
  7. K. Lleshi
  8. S. Bibo
  9. William Cordeiro
  10. E. Bullari
  11. L. Tresa

Dự bị 8

  1. A. Traore ▲ 84'
  2. A. Shabani
  3. D. Bajraktari
  4. K. Taleb
  5. L. Ballhysa
  6. M. Molla
  7. O. Cena
  8. O. Myrta
KF Skënderbeu HLV: E. Gjoka
  1. M. Alia
  2. E. Prençi
  3. A. Doka ▼ 68'
  4. K. Shaqe
  5. Paulo Estrela ▼ 87'
  6. Yuri Merlim ▼ 74'
  7. R. Dwumfour
  8. M. Amadou Sabo
  9. B. Kwarema
  10. Saleh Nasr
  11. A. Nikaj ▼ 74'

Dự bị 10

  1. Marcos Ramos ▲ 68'
  2. D. Janaqi ▲ 74'
  3. Luquinhas ▲ 74'
  4. L. Vásquez ▲ 87'
  5. E. Zenullari
  6. F. Çuçka
  7. F. Kamleu
  8. K. Rroku
  9. K. Vangjeli
  10. L. Balaj

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
35Ghi được38
40Thủng lưới49
0.9Bàn thắng mỗi trận0.97
12Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu