Laci
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
KF Skënderbeu

Laci vs KF Skënderbeu

Tỷ số chung cuộc: Laci 1-0 KF Skënderbeu tại Superliga, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laci thắng 5, hòa 1, KF Skënderbeu thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 15
Sân vận động
Stadiumi Laçi, Laç
Phong độ
LDWLW Laci
LDLLD KF Skënderbeu
  1. 28' K. Kouamé 1-0
  2. 39' R. Dwumfour
  3. 45' E. Zenullari
  4. HT1-0
  5. 48' H. Nerguti D. Janaqi
  6. 59' Christian
  7. 62' E. Krasniqi F. Kamleu
  8. 62' L. Balaj F. Çuçka
  9. 69' M. Rabiu
  10. 73' K. Lleshi
  11. 89' Yuri Merlim Mario Rabiu
  12. 90'+4 M. Dajsinani
  13. 90'+6 S. Bibo
  14. 90'+5 S. Bibo L. Tresa
  15. FT1-0

Đội hình

Laci HLV: F. Moriero
  1. M. Dajsinani
  2. I. Prodani
  3. Christian
  4. A. Kurti
  5. A. Mjaki
  6. E. Papa
  7. I. Manellari
  8. K. Lleshi
  9. William Cordeiro
  10. L. Tresa ▼ 90'
  11. K. Kouamé

Dự bị 10

  1. S. Bibo ▲ 90'
  2. A. Kryeziu
  3. A. Traore
  4. E. Bocka
  5. E. Bullari
  6. H. Konate
  7. L. Ballhysa
  8. M. Molla
  9. O. Cena
  10. S. Opeh
KF Skënderbeu HLV: I. Gvozdenović
  1. M. Alia
  2. K. Vangjeli
  3. L. Vásquez
  4. E. Zenullari
  5. Mario Rabiu ▼ 89'
  6. D. Janaqi ▼ 48'
  7. R. Dwumfour
  8. F. Kamleu ▼ 62'
  9. B. Kwarema
  10. E. Rashica
  11. F. Çuçka ▼ 62'

Dự bị 10

  1. H. Nerguti ▲ 48'
  2. E. Krasniqi ▲ 62'
  3. L. Balaj ▲ 62'
  4. Yuri Merlim ▲ 89'
  5. E. Tare
  6. K. Rroku
  7. K. Shaqe
  8. Marcos Ramos
  9. R. Pecani
  10. T. Abiodun

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
35Ghi được38
40Thủng lưới49
0.9Bàn thắng mỗi trận0.97
12Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu