KF Skënderbeu
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Laci

KF Skënderbeu vs Laci

Tỷ số chung cuộc: KF Skënderbeu 2-1 Laci tại Superliga, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Skënderbeu thắng 4, hòa 1, Laci thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 6
Sân vận động
Stadiumi Skënderbeu, Korçë
Phong độ
LLDLL KF Skënderbeu
WLDWL Laci
  1. 3' K. Lleshi
  2. 20' L. Vásquez 1-0
  3. 32' S. Opeh
  4. 41' O. Cena
  5. 42' Yuri Merlim
  6. HT1-0
  7. 46' A. Traore E. Bullari
  8. 46' L. Ballhysa E. Papa
  9. 46' S. Bibo O. Cena
  10. 57' F. Çuçka A. Nikaj
  11. 57' A. Kurti K. Lleshi
  12. 64' Christian S. Opeh
  13. 70' 1-1 A. Traore
  14. 77' A. Doka K. Vangjeli
  15. 77' E. Krasniqi D. Janaqi
  16. 78' B. Kwarema 2-1
  17. 80' S. Bibo
  18. 86' R. Dwumfour E. Rashica
  19. 88' Lucho
  20. FT2-1

Đội hình

KF Skënderbeu HLV: I. Gvozdenović
  1. M. Alia
  2. E. Prençi
  3. A. Gerco
  4. K. Vangjeli ▼ 77'
  5. L. Vásquez
  6. Yuri Merlim
  7. Mario Rabiu
  8. D. Janaqi ▼ 77'
  9. B. Kwarema
  10. A. Nikaj ▼ 57'
  11. E. Rashica ▼ 86'

Dự bị 10

  1. F. Çuçka ▲ 57'
  2. A. Doka ▲ 77'
  3. E. Krasniqi ▲ 77'
  4. R. Dwumfour ▲ 86'
  5. E. Tare
  6. F. Kamleu
  7. K. Rroku
  8. K. Shaqe
  9. R. Pecani
  10. T. Abiodun
Laci HLV: A. Cungu
  1. M. Dajsinani
  2. I. Prodani
  3. S. Opeh ▼ 64'
  4. A. Mjaki
  5. E. Papa ▼ 46'
  6. K. Lleshi ▼ 57'
  7. A. Kryeziu
  8. O. Cena ▼ 46'
  9. William Cordeiro
  10. E. Bullari ▼ 46'
  11. L. Tresa

Dự bị 9

  1. A. Traore ▲ 46'
  2. L. Ballhysa ▲ 46'
  3. S. Bibo ▲ 46'
  4. A. Kurti ▲ 57'
  5. Christian ▲ 64'
  6. E. Bocka
  7. I. Manellari
  8. K. Taleb
  9. O. Biba

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
38Ghi được35
49Thủng lưới40
0.97Bàn thắng mỗi trận0.9
9Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu