Landskrona BoIS vs Helsingborg
Tỷ số chung cuộc: Landskrona BoIS 1-2 Helsingborg tại Superettan, 9 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Landskrona BoIS thắng 3, hòa 2, Helsingborg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superettan · Vòng 23
- Sân vận động
- Landskrona Idrottsplats, Landskrona
- Trọng tài
- Farouk Nehdi, Sweden
- Phong độ
- WDDWL Landskrona BoIS
- LWDLW Helsingborg
- 11' Mathias andreasen · Constantino Capotondi 1-0
- 19' 1-1 Obafemi Awodesu · Julian Larsson
- 31' Samuel Asoma
- 44' Gustaf Bruzelius
- HT1-1
- 58' ▲ maxmed mohamed ▼ Allen smajic
- 58' ▲ clancy biten ▼ Erik Lindell
- 63' Julian Larsson
- 69' ▲ Kevin Jensen ▼ Edi Sylisufaj
- 72' clancy biten
- 75' ▲ Adam Akimey ▼ Osman Abdulkadir Addo
- 76' ▲ Marcus Gudmann ▼ Samuel Asoma
- 77' maxmed mohamed
- 86' ▲ Lucas Landgren Persson ▼ Amin Al-Hamawi
- 86' ▲ Leo Hedenberg ▼ Julian Larsson
- 88' Constantino Capotondi
- 90'+4 1-2 Adam Akimey
- 90'+5 Yellow Card
- FT1-2
Đội hình
- 30M. Pettersson
- 4G. Bruzelius
- 6T. Karlsson
- 26A. Murbeck
- 3G. Westström
- 23Z. Loukili
- 8Allen Smajl Smajić ▼ 58'
- 5A. Egnell
- 9E. Sylisufaj ▼ 69'
- 14M. Andreasen
- 10C. Capotondi
Dự bị 9
- 1albin andersson
- 27R. Arabaci
- 32V. Benndoff
- 36E. Hebibovic
- 21K. Jensen ▲ 69'
- 33Chadi Kalaf
- 28M. Milosevic
- 15M. Mohamed ▲ 58'
- 12E. Moungam
- 1J. Brattberg
- 2Obafemi Awodesu
- 3J. Voelkerling Persson
- 27D. N'Diaye
- 31E. Lindell ▼ 58'
- 21Julian Larsson ▼ 86'
- 6Samuel Asoma ▼ 76'
- 14L. Kjellnäs
- 5S. Bengtsson
- 16Amin Al Hamawi ▼ 86'
- 8O. Addo ▼ 75'
Dự bị 9
- 22T. Rupil
- 30E. Rådahl
- 19L. Persson ▲ 86'
- 42L. Hyppanen
- 20L. Hedenberg ▲ 86'
- 36J. Hasselqvist
- 4Marcus Gudmann ▲ 76'
- 58C. Biten ▲ 58'
- 11A. Akimey ▲ 75'
Thống kê
03⚑5
⚑740
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm7
2Trúng đích6
6Chệch đích1
0Bị chặn0
5Phạt góc7
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 45 - 15 | +30 | 51 | |
| 2 | 23 | 44 - 33 | +11 | 41 | |
| 3 | 23 | 32 - 24 | +8 | 39 | |
| 4 | 23 | 39 - 30 | +9 | 38 | |
| 5 | 23 | 37 - 32 | +5 | 35 | |
| 6 | 23 | 36 - 35 | +1 | 35 | |
| 7 | 23 | 31 - 25 | +6 | 34 | |
| 8 | 23 | 34 - 34 | 0 | 33 | |
| 9 | 23 | 36 - 32 | +4 | 30 | |
| 10 | 23 | 36 - 44 | -8 | 29 | |
| 11 | 23 | 31 - 31 | 0 | 28 | |
| 12 | 23 | 30 - 41 | -11 | 26 | |
| 13 | 23 | 27 - 33 | -6 | 23 | |
| 14 | 23 | 24 - 34 | -10 | 23 | |
| 15 | 23 | 36 - 44 | -8 | 22 | |
| 16 | 23 | 16 - 47 | -31 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
12Ghi được16
12Thủng lưới20
1.09Bàn thắng mỗi trận1.45
2Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai7