BK Häcken vs Halmstad
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 1-0 Halmstad tại Allsvenskan, 17 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 5, hòa 1, Halmstad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 17
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- LDWWL Halmstad
- 9' Abdoulaye Doumbia
- 21' David Seger
- 23' Harun Ibrahim
- 33' ▲ B. Wembangomo ▼ H. Ibrahim
- 36' J. Lindberg · A. Doumbia 1-0
- 45'+2 Pascal Gregor
- HT1-0
- 70' ▲ O. Kapsimalis ▼ L. Arvidsson
- 70' ▲ M. Persson ▼ O. Faraj
- 74' ▲ M. Haaland ▼ G. Lindgren
- 81' ▲ M. Illary ▼ H. Carneil
- 87' ▲ R. Ascone ▼ N. Maenpaa
- 87' ▲ A. Damnjanovic ▼ E. Tougjas
- 90'+4 Adrian Svanback
- 90' ▲ B. Sadiku ▼ M. Rygaard
- FT1-0
Đội hình
- 99E. Berisha 6.7
- 32H. Ibrahim ▼ 33' 6.5
- 15L. Vaisanen 7.7
- 22F. Helander 7.3
- 21A. Lundkvist 7.5
- 10M. Rygaard ▼ 90' 7.3
- 19D. Seger 7.5
- 6A. Doumbia ⇢ 8.3
- 11J. Lindberg ⚽ 7.3
- 9G. Lindgren ▼ 74' 6.7
- 20A. Svanback 6.3
Dự bị 9
- 35D. Andersson
- 23O. Samuelsson
- 13H. Hilvenius
- 5B. Wembangomo ▲ 33' 7.2
- 7S. Ngabo
- 27C. Wawa
- 24B. Sadiku ▲ 90'
- 25S. Kondo
- 14M. Haaland ▲ 74' 6.9
- 1T. Ronning 7.3
- 3G. Wallentin 6.9
- 5P. Gregor 6.7
- 16E. Tougjas ▼ 87' 6.7
- 17A. Boman 6.6
- 6J. Allansson 7.0
- 8N. Maenpaa ▼ 87' 7.0
- 24R. Kaib 6.6
- 11L. Arvidsson ▼ 70' 6.0
- 9O. Faraj ▼ 70' 6.0
- 14H. Carneil ▼ 81' 6.9
Dự bị 9
- 35A. Wihed
- 4F. Schyberg
- 27R. Ascone ▲ 87'
- 13V. Johansson
- 25A. Damnjanovic ▲ 87'
- 21J. Nilsson
- 22O. Kapsimalis ▲ 70' 6.7
- 19M. Illary ▲ 81' 6.7
- 18M. Persson ▲ 70' 6.6
Thống kê
04⚑11
⚑110
63%Kiểm soát bóng37%
25Dứt điểm11
7Trúng đích3
8Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm7
10Bị chặn1
11Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
3Cứu thua6
719Chuyền bóng425
640Chuyền chính xác342
89%Chính xác chuyền80%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 27 | +21 | 45 | |
| 2 | 20 | 45 - 19 | +26 | 37 | |
| 3 | 19 | 43 - 19 | +24 | 35 | |
| 4 | 20 | 33 - 29 | +4 | 32 | |
| 5 | 20 | 28 - 21 | +7 | 31 | |
| 6 | 18 | 28 - 27 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | 33 - 30 | +3 | 29 | |
| 8 | 20 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 9 | 20 | 25 - 18 | +7 | 27 | |
| 10 | 20 | 29 - 32 | -3 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 12 | 18 | 24 - 29 | -5 | 20 | |
| 13 | 19 | 21 - 29 | -8 | 19 | |
| 14 | 20 | 19 - 31 | -12 | 19 | |
| 15 | 20 | 23 - 43 | -20 | 15 | |
| 16 | 20 | 13 - 37 | -24 | 11 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
15Ghi được5
16Thủng lưới15
1.36Bàn thắng mỗi trận0.5
5Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn2
9Hiệp hai3