Halmstad
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
BK Häcken

Halmstad vs BK Häcken

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 0-2 BK Häcken tại Allsvenskan, 19 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 3, hòa 1, BK Häcken thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 13
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Phong độ
LDWWL Halmstad
WWWLD BK Häcken
  1. 45' Omar Faraj
  2. HT0-0
  3. 50' 0-1 G. Lindgren · M. Rygaard
  4. 57' 0-2 G. Lindgren · B. Wembangomo
  5. 62' G. Wallentin E. Tougjas
  6. 62' M. Illary O. Kapsimalis
  7. 74' M. Persson H. Carneil
  8. 82' P. Dahbo A. Svanback
  9. 86' B. Sadiku G. Lindgren
  10. 86' D. Seger S. Hestnes
  11. 89' S. Ngabo J. Lindberg
  12. 90'+2 Rocco Ascone
  13. FT0-2

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Stuart Baxter
  1. 1T. Ronning
  2. 17A. Boman
  3. 5P. Gregor
  4. 16E. Tougjas▼ 62'
  5. 24R. Kaib
  6. 22O. Kapsimalis▼ 62'
  7. 6J. Allansson
  8. 27R. Ascone
  9. 14H. Carneil▼ 74'
  10. 11L. Arvidsson
  11. 9O. Faraj

Dự bị 9

  1. 35A. Wihed
  2. 8N. Maenpaa
  3. 3G. Wallentin▲ 62'
  4. 15G. Friberg
  5. 20O. Liimatta
  6. 4F. Schyberg
  7. 25A. Damnjanovic
  8. 19M. Illary▲ 62'
  9. 18M. Persson▲ 74'
BK Häcken Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jens Gustafsson
  1. 1A. Linde
  2. 5B. Wembangomo
  3. 13H. Hilvenius
  4. 22F. Helander
  5. 23O. Samuelsson
  6. 8S. Hestnes▼ 86'
  7. 6A. Doumbia
  8. 20A. Svanback▼ 82'
  9. 10M. Rygaard
  10. 11J. Lindberg▼ 89'
  11. 9G. Lindgren▼ 86'

Dự bị 9

  1. 35D. Andersson
  2. 3J. Hammar
  3. 7S. Ngabo▲ 89'
  4. 27C. Wawa
  5. 24B. Sadiku▲ 86'
  6. 25S. Kondo
  7. 15L. Vaisanen
  8. 19D. Seger▲ 86'
  9. 16P. Dahbo▲ 82'

Thống kê

027
300
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm11
4Trúng đích2
1Chệch đích5
4Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi3
2Thẻ vàng0
0Cứu thua4
461Chuyền bóng554
81%Chính xác chuyền84%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
19 44 - 18 +26 36
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
19 27 - 19 +8 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
19 27 - 31 -4 24
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
19 22 - 42 -20 14
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu11
5Ghi được15
15Thủng lưới16
0.5Bàn thắng mỗi trận1.36
1Giữ sạch lưới5
2Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu