Halmstad
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
BK Häcken

Halmstad vs BK Häcken

Tỷ số chung cuộc: Halmstad 3-0 BK Häcken tại Allsvenskan, 15 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Halmstad thắng 3, hòa 1, BK Häcken thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 9
Sân vận động
Örjans Vall, Halmstad
Phong độ
LDWWL Halmstad
WWWLD BK Häcken
  1. 22' G. Wallentin 1-0
  2. 44' N. Mohammed · Amir Al Ammari 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' V. Lunddal Friðriksson A. Youssef
  5. 46' A. Lundkvist J. Laursen
  6. 46' M. Rygaard R. Amané
  7. 46' Villiam Granath · G. Eyjólfsson 3-0
  8. 58' T. Boakye Vinícius Nogueira
  9. 66' E. Chilufya S. Hrstić
  10. 69' R. Wiedesheim-Paul Viktor Granath
  11. 76' Villiam Granath
  12. 80' E. Hovland J. Hammar
  13. 86' J. Allansson G. Eyjólfsson
  14. 86' B. Ingason N. Mohammed
  15. 90'+2 Joel Allansson
  16. FT3-0

Đội hình

Halmstad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Haglund
  1. 12T. Erlandsson 8.5
  2. 17P. Ofosu-Ayeh 7.5
  3. 3G. Wallentin 8.2
  4. 5J. Baffoe 7.6
  5. 27Vinícius Nogueira ▼ 58' 7.0
  6. 13G. Eyjólfsson ▼ 86' 6.6
  7. 8J. Svedberg 7.3
  8. 24Amir Al Ammari 7.2
  9. 11Villiam Granath ▼ 69' 7.2
  10. 18N. Mohammed ▼ 86' 7.0
  11. 9Viktor Granath ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 2T. Boakye ▲ 58' 6.9
  2. 19R. Wiedesheim-Paul ▲ 69' 6.3
  3. 6J. Allansson ▲ 86' 6.3
  4. 7B. Ingason ▲ 86' 6.7
  5. 14V. Dahlström
  6. 1T. Rönning
  7. 26B. Kurtulus
  8. 15G. Friberg
  9. 10A. Ahlstrand
BK Häcken Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Johansen
  1. 1A. Linde 5.9
  2. 11J. Lindberg 8.3
  3. 3J. Hammar ▼ 80' 6.9
  4. 4M. Lode 6.9
  5. 7J. Laursen ▼ 46' 6.9
  6. 16P. Dahbo 6.9
  7. 14S. Gustafson 7.7
  8. 27R. Amané ▼ 46' 6.9
  9. 24A. Layouni 6.9
  10. 19S. Hrstić ▼ 66' 6.3
  11. 10A. Youssef ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 12V. Lunddal Friðriksson ▲ 46' 6.6
  2. 21A. Lundkvist ▲ 46' 6.9
  3. 18M. Rygaard ▲ 46' 7.2
  4. 17E. Chilufya ▲ 66' 6.7
  5. 5E. Hovland ▲ 80' 6.6
  6. 20B. Turgott
  7. 26P. Abrahamsson
  8. 6A. Lindahl
  9. 13S. Sandberg

Thống kê

023
1000
30%Kiểm soát bóng70%
5Dứt điểm31
3Trúng đích7
1Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm21
2Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn13
3Phạt góc10
2Việt vị0
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
7Cứu thua0
265Chuyền bóng592
179Chuyền chính xác522
68%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu52
46Ghi được108
65Thủng lưới95
1.07Bàn thắng mỗi trận2.08
14Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn40
20Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu