CD Castellón
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Albacete

CD Castellón vs Albacete

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-2 Albacete tại Segunda División, 4 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 2, hòa 4, Albacete thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 34
Phong độ
LWDWW CD Castellón
DLLLL Albacete
  1. -5' Jon Morcillo
  2. 2' 0-1 Pablo Sáenz · Riki Rodríguez
  3. 5' Ousmane Camara
  4. 7' Israel Suero11m 1-1
  5. 38' 1-2 C. Kofane · Jaume Costa
  6. HT1-2
  7. 46' B. Cipenga Josep Calavera
  8. 46' Higinio Marín C. Kofane
  9. 46' Javi Villar Jon Morcillo
  10. 54' De Miguel A. Lottin
  11. 66' Juan María Alcedo Jaume Costa
  12. 69' Sergio Moyita D. Chirino
  13. 75' Jon García N. Touaizi
  14. 82' J. Willems A. Mabil
  15. 82' N. Markanich J. Vertrouwd
  16. 83' N. Markanich · De Miguel 2-2
  17. 84' Fidel Pablo Sáenz
  18. 89' Nick Markanich
  19. 90'+8 Jetro Willems
  20. 90'+5 Nick Markanich
  21. 90'+1 Nick Markanich
  22. FT2-2

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: J. Plat
  1. 1G. Crettaz 6.7
  2. 22D. Chirino ▼ 69' 6.9
  3. 5Alberto Jiménez 7.6
  4. 33J. Vertrouwd ▼ 82' 6.3
  5. 23Josep Calavera ▼ 46' 5.9
  6. 6T. van den Belt 7.0
  7. 19A. Mabil ▼ 82' 7.6
  8. 21Cala 8.2
  9. 18A. Lottin ▼ 54' 6.2
  10. 4Israel Suero 8.0
  11. 24O. Camara 7.3

Dự bị 12

  1. 16B. Cipenga ▲ 46' 7.0
  2. 9De Miguel ▲ 54' 7.7
  3. 7Sergio Moyita ▲ 69' 7.0
  4. 15J. Willems ▲ 82' 6.7
  5. 20N. Markanich ▲ 82' 7.9
  6. 25J. Escobar
  7. 14Óscar Gil
  8. 2G. Zarfino
  9. 12M. Jojić
  10. 51Gonzalo Pastor
  11. 3M. Traoré
  12. 13A. Abedzadeh
Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alberto González
  1. 13Raúl Lizoain 7.2
  2. 15N. Touaizi ▼ 75' 6.6
  3. 23Pepe Sánchez 7.0
  4. 27Lalo Aguilar 6.9
  5. 24Jaume Costa ▼ 66' 7.3
  6. 21Pablo Sáenz ▼ 84' 7.3
  7. 8Riki Rodríguez 7.3
  8. 20Antonio Pacheco 6.2
  9. 22Jon Morcillo ▼ 46' 6.3
  10. 35C. Kofane ▼ 46' 7.3
  11. 7Juanma García 6.2

Dự bị 9

  1. 9Higinio Marín ▲ 46' 6.0
  2. 18Javi Villar ▲ 46' 6.9
  3. 3Juan María Alcedo ▲ 66' 6.6
  4. 14Jon García ▲ 75' 6.7
  5. 10Fidel ▲ 84' 6.3
  6. 17Ale Meléndez
  7. 6Rai Marchán
  8. 30Mario Ramos
  9. 19Javi Martón

Thống kê

0210
110
74%Kiểm soát bóng26%
29Dứt điểm7
6Trúng đích5
13Chệch đích1
23Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn1
10Phạt góc1
5Việt vị2
7Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
573Chuyền bóng207
481Chuyền chính xác120
84%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu47
88Ghi được64
69Thủng lưới62
1.73Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu