Albacete
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

Albacete vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: Albacete 0-1 CD Castellón tại Segunda División, 31 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 4, hòa 4, CD Castellón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
DLLLL Albacete
LWDWW CD Castellón
  1. 28' Roman Zozulya
  2. 39' Daniel Torres
  3. HT0-0
  4. 61' Luís Gustavo David Cubillas
  5. 63' 0-1 Jorge Fernández · Y. Bodiger
  6. 66' Jorge Fernández
  7. 67' P. Diamanka D. Torres
  8. 75' Cedric Teguia Álvaro Jiménez
  9. 75' Diego Vargas R. Zozulya
  10. 75' Carles Salvador Jorge Fernández
  11. 82' R. Krhin Jamelli
  12. 82' Soriano Y. Bodiger
  13. 85' Tana E. İsrafilov
  14. FT0-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alejandro Menéndez
  1. 13Tomeu Nadal 6.5
  2. 4N. Gorosito 7.0
  3. 14Diego Caballo 7.3
  4. 6Alberto Benito 7.0
  5. 37F. Boyomo 6.9
  6. 5D. Torres ▼ 67' 6.3
  7. 20E. İsrafilov ▼ 85' 6.9
  8. 11Álvaro Jiménez ▼ 75' 7.0
  9. 8Manu Fuster 7.0
  10. 10R. Zozulya ▼ 75' 6.9
  11. 19Ortuño 5.3

Dự bị 10

  1. 16P. Diamanka ▲ 67' 6.5
  2. 27Cedric Teguia ▲ 75' 6.9
  3. 29Diego Vargas ▲ 75' 6.7
  4. 12Tana ▲ 85' 6.6
  5. 24J. Sepp Mvondo
  6. 3Fran García
  7. 1Bernabé Barragán
  8. 18Javi Jiménez
  9. 2Álvaro Arroyo
  10. 21Álvaro Peña
CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Garrido
  1. 13Óscar Whalley 9.2
  2. 15Carlos Delgado 6.7
  3. 17Víctor García 7.7
  4. 3Adrián Lapeña 6.9
  5. 23Marc Mateu 6.7
  6. 21Jorge Fernández ▼ 75' 7.3
  7. 14Y. Bodiger ▼ 82' 8.5
  8. 19Josep Señé 6.6
  9. 16Rafa Gálvez 7.3
  10. 9David Cubillas ▼ 61' 6.9
  11. 10Jamelli ▼ 82' 6.3

Dự bị 12

  1. 20Luís Gustavo ▲ 61' 6.6
  2. 8Carles Salvador ▲ 75' 6.3
  3. 2R. Krhin ▲ 82' 6.5
  4. 25Soriano ▲ 82' 6.5
  5. 1Álvaro Campos
  6. 24Javi Moyano
  7. 27Paolo Fernandes
  8. 4Arturo Molina
  9. 33Jorge Sáiz
  10. 12I. Zlatanović
  11. 7Juanto
  12. 22Joseba Muguruza

Thống kê

0210
410
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm10
7Trúng đích3
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
10Phạt góc4
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua7
438Chuyền bóng223
335Chuyền chính xác124
76%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
39Ghi được38
55Thủng lưới60
0.83Bàn thắng mỗi trận0.81
14Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu