Albacete
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
CD Castellón

Albacete vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: Albacete 1-1 CD Castellón tại Segunda División, 28 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 2, hòa 3, CD Castellón thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
LWDWW CD Castellón
  1. 1' Martín Fernández
  2. 36' Marc-Olivier Doué
  3. 42' J. Betancor · A. Puertas 1-0
  4. 44' Fabrizio Brignani
  5. 45' 1-1 F. Brignani · I. Suero
  6. HT1-1
  7. 60' Alejandro Meléndez
  8. 62' A. Jakobsen M. Doue
  9. 65' J. Lazo V. San Bartolome
  10. 65' Jogo D. Bernabeu
  11. 65' A. Pacheco A. Melendez
  12. 73' S. Obeng J. Betancor
  13. 78' T. De Nipoti I. Suero
  14. 78' Tincho L. Alcazar
  15. 80' Beñat Gerenabarrena
  16. 80' J. Moreno F. Gamez
  17. 88' José Carlos Lazo
  18. 89' A. Garcia P. Santiago
  19. 90' Jonathan Gómez
  20. 90'+6 Beñat Gerenabarrena
  21. 90'+4 Alberto Jiménez
  22. 90' Adam Jakobsen
  23. 90'+6 Beñat Gerenabarrena
  24. FT1-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Alberto Gonzalez
  1. 13R. Lizoain
  2. 15F. Gamez▼ 80'
  3. 23Pepe
  4. 22L. Lopez
  5. 21C. Neva
  6. 27D. Bernabeu▼ 65'
  7. 17A. Melendez▼ 65'
  8. 8M. Fernandez
  9. 14V. San Bartolome▼ 65'
  10. 10J. Betancor▼ 73'
  11. 7A. Puertas

Dự bị 10

  1. 30M. Ramos
  2. 16J. Lazo▲ 65'
  3. 20S. Obeng▲ 73'
  4. 3Jogo▲ 65'
  5. 6A. Pacheco▲ 65'
  6. 26Capi
  7. 24J. Vallejo
  8. 5J. Moreno▲ 80'
  9. 19A. Rubio
  10. 29F. Gomez
CD Castellón Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys
  2. 22J. Mellot
  3. 3F. Brignani
  4. 5A. Jimenez
  5. 12L. Alcazar▼ 78'
  6. 6M. Doue▼ 62'
  7. 8Barri
  8. 15B. Gerenabarrena
  9. 10I. Suero▼ 78'
  10. 9O. Camara
  11. 18P. Santiago▼ 89'

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 19A. Jakobsen▲ 62'
  3. 29T. De Nipoti▲ 78'
  4. 23A. Garcia▲ 89'
  5. 37C. Segura
  6. 2Tincho▲ 78'
  7. 55M. Willman
  8. 31I. Angulo
  9. 25Ronaldo
  10. 17S. Ruiz
  11. 14R. Sanchez
  12. 27I. Fadel

Thống kê

046
861
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm13
4Trúng đích6
2Chệch đích4
5Bị chặn3
6Phạt góc8
3Việt vị1
12Phạm lỗi16
4Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
302Chuyền bóng526
72%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
69Ghi được79
57Thủng lưới59
1.47Bàn thắng mỗi trận1.65
17Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu