CD Castellón vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-0 Albacete tại Segunda División, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 1, hòa 3, Albacete thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 4
- Phong độ
- LWDWW CD Castellón
- DLLLL Albacete
- 45'+3 Íñigo Córdoba
- 45' ▲ Agustin Albarracin Basil ▼ Agustin Medina Delgado
- 45' ▲ Antonio Pacheco Ruiz ▼ Javi Villar
- HT0-0
- 56' Ousmane Camara · Pablo Santiago 1-0
- 57' ▲ rodrigo rego ▼ Íñigo Córdoba
- 57' ▲ Israel Suero Fernández ▼ Pablo Santiago
- 62' Israel Suero Fernández · Ousmane Camara 2-0
- 63' ▲ Álex Rubio Roldán ▼ Lorenzo Aguado Herrera
- 67' ▲ Matías Orozco ▼ Diego Barri
- 77' ▲ Higinio Marín ▼ Mario Soberon Gutierrez
- 77' ▲ Antonio David Moreno ▼ Sergio Ortuno Diaz
- 83' ▲ Raúl Sánchez ▼ Juanjo Nieto
- 83' ▲ Jari Vlak ▼ Francisco Castillo
- 90'+2 Fran Gámez
- FT2-0
Đội hình
- 13R. Matthys
- 22J. Mellot
- 5Alberto Jiménez
- 4A. Sienra
- 2Juanjo Nieto▼ 83'
- 21Álvaro Martín
- 8Barri
- 14Iñigo Córdoba▼ 57'
- 18Pablo Santiago▼ 57'
- 17F. Castillo▼ 83'
- 9Ousmane Camara
Dự bị 11
- 25J. Vlak▲ 83'
- 10Israel Suero
- 12Lucas Alcázar
- 11F. Ceccherini
- 27A. Gala
- 23Varo García
- 24D. Muale Nzanza
- 6M. Orozco▲ 67'
- 26Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo▲ 57'
- 1A. Saipi
- 7Raúl Sánchez▲ 83'
- 13Diego Mariño
- 15Fran Gámez
- 5Javi Moreno
- 22Lluís López
- 21Carlos Neva
- 18Sergio Ortu
- 8Javi Villar▼ 45'
- 2Lorenzo Aguado
- 4Agus Medina
- 17José Corpas
- 9Mario Soberón
Dự bị 8
- 19Alex Rubio
- 6Antonio Pacheco
- 12Higinio Marín▲ 77'
- 1Carlos Marín
- 27D. Bernabeu
- 44Antonio David
- 32A. Albarracín
- 24Vallejo
Thống kê
01⚑7
⚑310
66%Kiểm soát bóng34%
25Dứt điểm6
7Trúng đích3
9Chệch đích3
9Bị chặn0
7Phạt góc3
0Việt vị1
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
667Chuyền bóng350
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 5 - 1 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | 6 - 3 | +3 | 9 | |
| 3 | 4 | 3 - 1 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 4 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | 5 - 3 | +2 | 7 | |
| 8 | 4 | 5 - 4 | +1 | 7 | |
| 9 | 4 | 6 - 6 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | 2 - 2 | 0 | 7 | |
| 11 | 4 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 12 | 3 | 1 - 0 | +1 | 5 | |
| 13 | 4 | 5 - 5 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 5 - 5 | 0 | 5 | |
| 15 | 4 | 1 - 1 | 0 | 5 | |
| 16 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | 7 - 7 | 0 | 3 | |
| 18 | 4 | 5 - 6 | -1 | 3 | |
| 19 | 3 | 5 - 7 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | 2 - 6 | -4 | 2 | |
| 21 | 4 | 2 - 7 | -5 | 0 | |
| 22 | 4 | 1 - 12 | -11 | 0 |
LaLiga LaLiga2 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
13Ghi được8
11Thủng lưới13
1.3Bàn thắng mỗi trận0.8
5Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai6