CD Castellón vs Albacete
Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 0-1 Albacete tại Segunda División, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 1, hòa 3, Albacete thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 10
- Phong độ
- LWDWW CD Castellón
- DLLLL Albacete
- 5' 0-1 Agus Medina · C. Neva
- 21' Pepe Sánchez
- 22' ▲ H. J. Garcia ▼ Pepe
- 30' Salvador Ruiz
- 40' Ronaldo Pompeu
- HT0-1
- 46' ▲ T. De Nipoti ▼ K. Mamah
- 57' Ronaldo Pompeu
- 57' Ronaldo Pompeu
- 57' Fran Gámez
- 59' ▲ Barri ▼ M. Doue
- 60' ▲ O. Camara ▼ A. Jakobsen
- 63' Lucas Alcazar
- 66' ▲ I. Suero ▼ S. Ruiz
- 69' ▲ J. Morcillo ▼ J. Villar
- 70' ▲ A. Pacheco ▼ A. Puertas
- 75' ▲ Tincho ▼ Alcazar
- 76' ▲ Capi ▼ J. Lazo
- 76' ▲ H. Marin ▼ D. Escriche
- 89' Alberto Jiménez
- 89' Higinio Marín
- 90'+7 Tommaso De Nipoti
- 90' Alberto Jiménez
- 90'+8 Agus Medina
- 90' Higinio Marín
- FT0-1
Đội hình
- 13R. Matthys
- 22J. Mellot
- 5A. Jimenez
- 17S. Ruiz▼ 66'
- 16B. Cipenga
- 25Ronaldo
- 6M. Doue▼ 59'
- 12Alcazar▼ 75'
- 21A. Calatrava
- 19A. Jakobsen▼ 60'
- 23K. Mamah▼ 46'
Dự bị 12
- 1A. Abedzadeh
- 3F. Brignani
- 7A. Mabil
- 8Barri▲ 59'
- 9O. Camara▲ 60'
- 10I. Suero▲ 66'
- 15B. Gerenabarrena
- 18P. Santiago
- 20N. Markanich
- 26Tincho▲ 75'
- 29T. De Nipoti▲ 46'
- 30D. Selles
- 13R. Lizoain
- 15F. Gamez
- 5J. Moreno
- 23Pepe▼ 22'
- 21C. Neva
- 7A. Puertas▼ 70'
- 18J. Villar▼ 69'
- 17A. Melendez
- 16J. Lazo▼ 76'
- 4Agus Medina
- 19D. Escriche▼ 76'
Dự bị 10
- 1D. Marino
- 2Lorenzo
- 14H. J. Garcia▲ 22'
- 26Capi▲ 76'
- 6A. Pacheco▲ 70'
- 10J. Betancor
- 22J. Morcillo▲ 69'
- 33R. Sanchez
- 9H. Marin▲ 76'
- 3J. Gomez
Thống kê
25⚑9
⚑331
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm11
5Trúng đích8
12Chệch đích2
5Bị chặn1
9Phạt góc3
0Việt vị2
14Phạm lỗi18
5Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ1
7Cứu thua5
439Chuyền bóng256
87%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
79Ghi được69
59Thủng lưới57
1.65Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai45