Albacete vs CD Castellón
Tỷ số chung cuộc: Albacete 0-0 CD Castellón tại Segunda División, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 4, hòa 4, CD Castellón thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Carlos Belmonte, Albacete
- Phong độ
- DLLLL Albacete
- LWDWW CD Castellón
- 36' Daijiro Chirino
- HT0-0
- 60' ▲ Dani Villahermosa ▼ Douglas Aurélio
- 69' ▲ Fidel ▼ Agus Medina
- 69' ▲ N. Touaizi ▼ Jon Morcillo
- 76' ▲ Gonzalo Pastor ▼ Israel Suero
- 76' ▲ Josep Calavera ▼ Sergio Moyita
- 80' ▲ Javi Villar ▼ Antonio Pacheco
- 80' ▲ Marcos Moreno ▼ Alberto Quiles
- 88' ▲ José Carlos Lazo ▼ Juanma García
- 88' ▲ Peré ▼ D. Flakus Bosilj
- FT0-0
Đội hình
- 13Raúl Lizoain 6.9
- 29Javi Rueda 7.2
- 5Juan Antonio 7.7
- 27Lalo Aguilar 7.2
- 3Juan María Alcedo 7.6
- 8Riki Rodríguez 6.3
- 20Antonio Pacheco ▼ 80' 7.0
- 7Juanma García ▼ 88' 7.2
- 4Agus Medina ▼ 69' 7.0
- 22Jon Morcillo ▼ 69' 7.5
- 21Alberto Quiles ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 10Fidel ▲ 69' 6.6
- 15N. Touaizi ▲ 69' 6.3
- 18Javi Villar ▲ 80' 6.2
- 34Marcos Moreno ▲ 80' 6.5
- 11José Carlos Lazo ▲ 88'
- 2Álvaro Rodríguez
- 14Jon García 7.2
- 6Rai Marchán
- 1Cristian Rivero
- 1G. Crettaz 7.2
- 22D. Chirino 7.3
- 5Alberto Jiménez 7.2
- 17Salva Ruiz 7.2
- 4Israel Suero ▼ 76' 6.7
- 7Sergio Moyita ▼ 76' 7.0
- 6T. van den Belt 7.2
- 8K. Mamah 6.9
- 11Douglas Aurélio ▼ 60' 6.6
- 12D. Flakus Bosilj ▼ 88' 6.7
- 10Raúl Sánchez 6.7
Dự bị 12
- 19Dani Villahermosa ▲ 60' 6.9
- 51Gonzalo Pastor ▲ 76' 6.7
- 23Josep Calavera ▲ 76' 6.9
- 46Peré ▲ 88'
- 29Santi Borikó
- 27José Albert
- 35Sergi Torner
- 20M. Seuntjens
- 26Íker Punzano
- 13A. Abedzadeh
- 33J. Vertrouwd
- 16B. Cipenga
Thống kê
00⚑4
⚑610
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm5
2Trúng đích0
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị2
5Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Cứu thua2
241Chuyền bóng563
149Chuyền chính xác468
62%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 69 - 42 | +27 | 79 | |
| 2 | 42 | 59 - 34 | +25 | 77 | |
| 3 | 42 | 59 - 40 | +19 | 75 | |
| 4 | 42 | 56 - 42 | +14 | 75 | |
| 5 | 42 | 65 - 51 | +14 | 71 | |
| 6 | 42 | 72 - 55 | +17 | 69 | |
| 7 | 42 | 65 - 54 | +11 | 65 | |
| 8 | 42 | 58 - 49 | +9 | 64 | |
| 9 | 42 | 44 - 41 | +3 | 58 | |
| 10 | 42 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 11 | 42 | 57 - 54 | +3 | 56 | |
| 12 | 42 | 41 - 48 | -7 | 55 | |
| 13 | 42 | 55 - 53 | +2 | 55 | |
| 14 | 42 | 59 - 63 | -4 | 55 | |
| 15 | 42 | 65 - 63 | +2 | 53 | |
| 16 | 42 | 56 - 54 | +2 | 53 | |
| 17 | 42 | 42 - 46 | -4 | 53 | |
| 18 | 42 | 56 - 63 | -7 | 51 | |
| 19 | 42 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 20 | 42 | 35 - 55 | -20 | 36 | |
| 21 | 42 | 22 - 64 | -42 | 30 | |
| 22 | 42 | 33 - 78 | -45 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu51
64Ghi được88
62Thủng lưới69
1.36Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai45