CA Osasuna vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Getafe CF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- WWLLD Getafe CF
- 23' 0-1 B. Mayoral · L. Milla
- 37' Mario Martín
- 42' Ante Budimir
- 45' A. Bretones · V. Munoz 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ R. Garcia ▼ L. Torro
- 46' ▲ Djene ▼ A. Abqar
- 46' ▲ Y. Neyou ▼ M. Martin
- 64' Luis Milla
- 66' Yvan Neyou
- 66' ▲ R. Garcia ▼ J. Cruz
- 74' ▲ C. da Costa ▼ Alex Sancris
- 75' ▲ Juanmi ▼ B. Mayoral
- 84' ▲ K. Barja ▼ V. Munoz
- 85' Coba da Costa
- 90'+3 Kike Barja
- 90'+2 ▲ J. Herrando ▼
- 90' A. Catena · R. Garcia 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Herrera 6.3
- 22F. Boyomo 6.5
- 24A. Catena ⚽ 7.6
- 3J. Cruz ▼ 66' 6.7
- 19V. Rosier 6.5
- 7J. Moncayola 6.6
- 6L. Torro ▼ 46' 7.0
- 16M. Gomez 6.9
- 23A. Bretones ⚽ 7.6
- 17A. Budimir 6.2
- 21V. Munoz ⇢ ▼ 84' 7.2
Dự bị 10
- 13A. Fernandez
- 31D. Stamatakis
- 2I. Benito
- 5J. Herrando ▲ 90'
- 8I. Munoz
- 9R. Garcia ▲ 66' 6.6
- 11K. Barja ▲ 84' 6.2
- 14R. Garcia ▲ 66' 6.9
- 18S. Becker
- 29A. Osambela
- 13D. Soria 6.5
- 17Kiko Femenia 6.3
- 21J. Iglesias 6.6
- 22D. Duarte 6.3
- 3A. Abqar ▼ 46' 6.2
- 16D. Rico 6.3
- 8M. Arambarri 5.6
- 5L. Milla ⇢ 6.6
- 6M. Martin ▼ 46' 6.3
- 18Alex Sancris ▼ 74' 6.9
- 9B. Mayoral ⚽ ▼ 75' 7.5
Dự bị 11
- 35J. Benito
- 42D. Ferrer
- 31I. Bekhoucha
- 26Davinchi
- 2Djene ▲ 46' 6.7
- 4Y. Neyou ▲ 46' 6.3
- 12A. Nyom
- 14Javier Munoz
- 20C. da Costa ▲ 74' 7.2
- 7Juanmi ▲ 75' 6.5
- 11A. Kamara
Thống kê
01⚑1
⚑640
58%Kiểm soát bóng42%
7Dứt điểm6
3Trúng đích2
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
1Phạt góc6
3Việt vị6
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
1Cứu thua2
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
435Chuyền bóng319
316Chuyền chính xác226
73%Chính xác chuyền71%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
50Ghi được34
58Thủng lưới41
1.14Bàn thắng mỗi trận0.81
8Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai19