Rosenborg BK
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ham-Kam

Rosenborg BK vs Ham-Kam

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 4-0 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 6, hòa 1, Ham-Kam thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Trọng tài
Marius Lien, Norway
Phong độ
WWLWW Rosenborg BK
DLWDL Ham-Kam
  1. 1' E. K. Ceide 1-0
  2. 22' Markus Johnsgard
  3. 45'+1 Blerton Isufi
  4. HT1-0
  5. 46' F. Sjolstad B. Isufi
  6. 52' N. Sahsah · A. Chiakha 2-0
  7. 60' A. Chiakha · E. K. Ceide 3-0
  8. 65' T. Dahl A. Pereira
  9. 65' M. Kjolo S. Nordli
  10. 65' A. Andresen A. Trondsen
  11. 65' D. Al Saed D. Moreira
  12. 73' D. Duris N. Sahsah
  13. 76' A. Chiakha · T. Dahl 4-0
  14. 77' W. Osnes-Ringen M. Johnsgard
  15. 81' M. Mampassi T. Nemcik
  16. 81' M. Soboczynski A. Chiakha
  17. 81' D. Benjamin M. Ofkir
  18. FT4-0

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1L. Wahlstedt 7.2
  2. 16A. F. Witry 7.3
  3. 4M. K. Ceide 7.5
  4. 21T. Nemcik ▼ 81' 7.7
  5. 19A. Pereira ▼ 65' 7.2
  6. 11N. Sahsah ▼ 73' 7.2
  7. 17M. Bomholt 7.7
  8. 10O. Selnaes 8.9
  9. 7S. Nordli ▼ 65' 6.9
  10. 18A. Chiakha ⚽2 ▼ 81' 9.5
  11. 35E. K. Ceide 8.9

Dự bị 9

  1. 12R. Sandberg
  2. 15J. Mortensen
  3. 23M. Mampassi ▲ 81' 6.6
  4. 3T. Dahl ▲ 65' 7.9
  5. 5H. Volden
  6. 6M. Kjolo ▲ 65' 6.6
  7. 20A. Borgersen
  8. 29D. Duris ▲ 73' 6.3
  9. 30M. Soboczynski ▲ 81' 6.5
Ham-Kam Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thomas Myhre
  1. 12M. Sandberg 6.2
  2. 26P. Metcalfe 5.9
  3. 22S. Nilsen 5.9
  4. 14L. Mares 5.7
  5. 3E. Amundsen-Day 5.9
  6. 7V. Jonsson 5.3
  7. 29B. Isufi ▼ 46' 6.7
  8. 16A. Trondsen ▼ 65' 6.7
  9. 8M. Johnsgard ▼ 77' 6.2
  10. 18D. Moreira ▼ 65' 6.0
  11. 11M. Ofkir ▼ 81' 6.2

Dự bị 9

  1. 13S. Ostraat
  2. 27J. Barros
  3. 23F. Sjolstad ▲ 46' 6.2
  4. 5A. Andresen ▲ 65' 6.5
  5. 10L. Mettler
  6. 6W. Osnes-Ringen ▲ 77' 6.6
  7. 28D. Benjamin ▲ 81' 6.7
  8. 19H. Udahl
  9. 24D. Al Saed ▲ 65' 6.7

Thống kê

006
320
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm5
8Trúng đích2
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc3
4Việt vị5
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
626Chuyền bóng327
536Chuyền chính xác242
86%Chính xác chuyền74%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

13Trận đấu11
35Ghi được14
22Thủng lưới23
2.69Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới1
12Trên 2.5 bàn8
19Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu