Ham-Kam vs Rosenborg BK
Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 4-0 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 0, Rosenborg BK thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 23
- Sân vận động
- Briskeby Arena, Hamar
- Phong độ
- DLWDL Ham-Kam
- WWWLW Rosenborg BK
- 5' K. Lien · S. Nilsen 1-0
- 14' ▲ J. Mortensen ▼ A. F. Witry
- 23' Mikkel Konradsen Ceide
- 33' Y. Ibrahimaj 2-0
- 45' A. Ekeroth · K. Lien 3-0
- HT3-0
- 51' Ylldren Ibrahimaj
- 61' ▲ M. Johnsgard ▼ Y. Ibrahimaj
- 61' ▲ T. Soras ▼ F. Sjolstad
- 69' ▲ M. Zeidan ▼ S. Nordli
- 74' E. Reitanphản lưới 4-0
- 75' ▲ J. Reitan-Sunde ▼ S. Vaananen
- 75' ▲ H. Volden ▼ D. Islamovic
- 81' ▲ M. Mawa ▼ K. Lien
- 81' ▲ M. Pedersen ▼ W. Osnes-Ringen
- 84' ▲ V. Jonsson ▼ S. Nilsen
- FT4-0
Đội hình
- 12M. Sandberg
- 22S. Nilsen▼ 84'
- 2G. Granath
- 23F. Sjolstad▼ 61'
- 3E. Amundsen-Day
- 5A. Ekeroth
- 24Y. Ibrahimaj▼ 61'
- 14L. Mares
- 15W. Osnes-Ringen▼ 81'
- 19K. Lien▼ 81'
- 20J. Gonstad
Dự bị 9
- 30A. Nilsson
- 7V. Jonsson▲ 84'
- 8M. Johnsgard▲ 61'
- 10M. Mawa▲ 81'
- 11T. Soras▲ 61'
- 17A. Potur
- 18G. Simenstad
- 26M. Pedersen▲ 81'
- 34M. Larsen
- 1S. Tangvik
- 16A. F. Witry▼ 14'
- 38M. K. Ceide
- 21T. Nemcik
- 2E. Reitan
- 29D. Duris
- 8I. Fossum
- 6S. Vaananen▼ 75'
- 7S. Nordli▼ 69'
- 39D. Islamovic▼ 75'
- 35E. K. Ceide
Dự bị 9
- 12R. Sandberg
- 5M. Zeidan▲ 69'
- 15J. Mortensen▲ 14'
- 43A. Borgersen
- 45J. Reitan-Sunde▲ 75'
- 50H. Volden▲ 75'
- 55E. Sandrod
- 56I. Holmen
- 60E. Slordal
Thống kê
01⚑6
⚑101
66%Kiểm soát bóng34%
25Dứt điểm6
15Trúng đích3
5Chệch đích2
5Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị1
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua12
570Chuyền bóng297
91%Chính xác chuyền83%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu47
58Ghi được88
61Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.87
9Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai53