Rosenborg BK
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Ham-Kam

Rosenborg BK vs Ham-Kam

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 2-0 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 13 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 5, hòa 0, Ham-Kam thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK
DLWDL Ham-Kam
  1. 15' T. Nemcik · E. K. Ceide 1-0
  2. 22' Dino Islamović
  3. 44' L. Racic E. Reitan
  4. 45'+7 Adrian Nilsen Pereira
  5. 45' D. Islamovic11m 2-0
  6. HT2-0
  7. 56' Tore Andre Soras
  8. 70' A. Potur S. Nilsen
  9. 72' H. Volden T. Nemcik
  10. 83' J. Reitan-Sunde N. Holm
  11. 83' H. Udahl M. Mawa
  12. 83' W. Osnes-Ringen T. Soras
  13. 83' J. Gonstad K. Lien
  14. 84' O. Saeter E. K. Ceide
  15. 84' H. Sletsjoe S. Vaananen
  16. 90'+2 Luc Mares
  17. FT2-0

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alfred Johansson
  1. 1S. Tangvik
  2. 16A. F. Witry
  3. 2E. Reitan▼ 44'
  4. 21T. Nemcik▼ 72'
  5. 19A. Pereira
  6. 6S. Vaananen▼ 84'
  7. 10O. Selnaes
  8. 5M. Zeidan
  9. 18N. Holm▼ 83'
  10. 39D. Islamovic
  11. 35E. K. Ceide▼ 84'

Dự bị 9

  1. 4L. Racic▲ 44'
  2. 9O. Saeter▲ 84'
  3. 12R. Sandberg
  4. 15J. Mortensen
  5. 22H. Sletsjoe▲ 84'
  6. 45J. Reitan-Sunde▲ 83'
  7. 50H. Volden▲ 72'
  8. 55E. Sandrod
  9. 56I. Holmen
Ham-Kam Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Thomas Harald Myhre
  1. 12M. Sandberg
  2. 22S. Nilsen▼ 70'
  3. 14L. Mares
  4. 23F. Sjolstad
  5. 26B. Bjarnason
  6. 5A. Ekeroth
  7. 18G. Simenstad
  8. 11T. Soras▼ 83'
  9. 6A. Roaldsoy
  10. 10M. Mawa▼ 83'
  11. 19K. Lien▼ 83'

Dự bị 7

  1. 2G. Granath
  2. 7V. Jonsson
  3. 9H. Udahl▲ 83'
  4. 15W. Osnes-Ringen▲ 83'
  5. 17A. Potur▲ 70'
  6. 20J. Gonstad▲ 83'
  7. 30A. Nilsson

Thống kê

009
620
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm11
5Trúng đích0
1Chệch đích8
4Bị chặn3
9Phạt góc6
5Việt vị0
6Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua3
452Chuyền bóng387
86%Chính xác chuyền84%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

47Trận đấu42
88Ghi được58
60Thủng lưới61
1.87Bàn thắng mỗi trận1.38
19Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn24
53Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu