Ham-Kam
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rosenborg BK

Ham-Kam vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 1-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 2, hòa 1, Rosenborg BK thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 7
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Trọng tài
K. Hagenes
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
WWWLW Rosenborg BK
  1. 24' 0-1 S. Rogers · V. Jensen
  2. HT0-1
  3. 57' Vegard Kongsro
  4. 58' B. Thoresen Y. Yakovenko
  5. 64' Hassan Kurucay
  6. 66' A. Nouri V. Kongsro
  7. 67' K. Hernández-Foster F. Sjølstad
  8. 67' V. Hoff S. Vecchia
  9. 69' K. Eriksen · A. Nouri 1-1
  10. 80' C. Holse O. Skarsem
  11. 86' A. Andersson E. Reitan
  12. FT1-1

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Michelsen
  1. 96N. Hagen 6.3
  2. 33A. Melgalvis 7.5
  3. 2V. Kongsro ▼ 66' 6.7
  4. 58H. Kuruçay 6.6
  5. 8V. Skjærvik 6.9
  6. 14H. Rødølen 7.2
  7. 10E. Sildnes 7.2
  8. 23F. Sjølstad ▼ 67' 7.2
  9. 6K. Eriksen 8.3
  10. 9J. Enkerud 7.3
  11. 77Y. Yakovenko ▼ 58' 6.7

Dự bị 9

  1. 21B. Thoresen ▲ 58' 6.2
  2. 4A. Nouri ▲ 66' 7.0
  3. 22K. Hernández-Foster ▲ 67' 6.7
  4. 5J. Dunn-Johnson
  5. 1L. Jendal
  6. 3F. Faerrón
  7. 7K. Onsrud
  8. 12C. Bayiha
  9. 73E. Dašķevičs
Rosenborg BK Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 7.2
  2. 2E. Reitan ▼ 86' 6.6
  3. 15S. Rogers 8.0
  4. 7M. Henriksen 7.3
  5. 21O. Skarsem ▼ 80' 6.3
  6. 23P. Vagić 7.5
  7. 11V. Jensen 7.0
  8. 8T. Børkeeiet 6.3
  9. 20E. Tagseth 6.5
  10. 22S. Vecchia ▼ 67' 6.3
  11. 9N. Holm 6.9

Dự bị 8

  1. 4V. Hoff ▲ 67' 6.2
  2. 10C. Holse ▲ 80' 6.5
  3. 25A. Andersson ▲ 86' 6.3
  4. 29B. Fiabema
  5. 13J. Lund
  6. 39M. Broholm
  7. 19A. Pereira
  8. 5P. Skjelbred

Thống kê

023
200
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm7
5Trúng đích1
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
3Phạt góc2
2Việt vị3
12Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
0Cứu thua4
418Chuyền bóng433
328Chuyền chính xác319
78%Chính xác chuyền74%

So sánh

36Trận đấu39
49Ghi được87
46Thủng lưới53
1.36Bàn thắng mỗi trận2.23
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn30
21Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu