SK Brann vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: SK Brann 2-2 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 2, Lillestrøm SK thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
- Sân vận động
- Brann Stadion, Bergen
- Phong độ
- WWDLL SK Brann
- WLWWW Lillestrøm SK
- 24' 0-1 E. Edh · P. Slørdahl
- 36' Espen Bjornsen Garnas
- HT0-1
- 55' Eskil Smidesang Edh
- 57' S. Heltne Nilsen11m 1-1
- 60' N. Castro · O. Didrik Blomberg 2-1
- 62' ▲ F. Børsting ▼ N. Castro
- 63' ▲ S. Crone ▼ J. Sery Larsen
- 63' ▲ K. Tønnessen ▼ E. Garnås
- 63' ▲ V. Skjærvik ▼ P. Slørdahl
- 70' Frederik Børsting
- 73' 2-2 K. Tønnessen · Y. Ibrahimaj
- 82' ▲ U. Mathisen ▼ T. Pedersen
- 82' ▲ H. Skogvold ▼ Y. Ibrahimaj
- 82' ▲ U. Charles ▼ G. Åsen
- 84' Felix Horn Myhre
- 90' Henrik Skogvold
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Dyngeland 6.2
- 23T. Pedersen ▼ 82' 6.7
- 3F. Knudsen 7.0
- 6J. Sery Larsen ▼ 63' 6.3
- 18D. Møller Wolfe 6.7
- 7M. Rasmussen 6.3
- 19S. Heltne Nilsen ⚽ 6.9
- 8F. Myhre 7.0
- 16O. Didrik Blomberg ⇢ 7.3
- 11B. Finne 6.6
- 9N. Castro ⚽ ▼ 62' 7.9
Dự bị 8
- 10F. Børsting ▲ 62' 6.5
- 13S. Crone ▲ 63' 6.5
- 14U. Mathisen ▲ 82' 7.2
- 12E. Holmen Johansen
- 35J. Torsvik
- 41E. Myrlid
- 31I. Hjorteseth
- 33M. Trengereid
- 12M. Hedenstad Christiansen 7.2
- 22P. Slørdahl ⇢ ▼ 63' 6.3
- 28R. Gabrielsen 6.6
- 4E. Garnås ▼ 63' 6.9
- 25E. Edh ⚽ 7.0
- 6V. Hoff 7.2
- 14M. Knudsen 6.6
- 5V. Dragsnes 6.3
- 7Y. Ibrahimaj ⇢ ▼ 82' 7.3
- 9A. Adams 6.7
- 23G. Åsen ▼ 82' 7.2
Dự bị 7
- 19K. Tønnessen ⚽ ▲ 63' 7.3
- 20V. Skjærvik ▲ 63' 6.9
- 33H. Skogvold ▲ 82' 6.2
- 16U. Charles ▲ 82' 5.0
- 8M. Lundemo
- 37L. Neto
- 1K. Skjærstein
Thống kê
02⚑8
⚑230
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm9
6Trúng đích4
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
8Phạt góc2
2Việt vị6
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
536Chuyền bóng308
433Chuyền chính xác211
81%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
47Trận đấu39
118Ghi được72
60Thủng lưới62
2.51Bàn thắng mỗi trận1.85
14Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn27
52Hiệp hai44