Lillestrøm SK
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
SK Brann

Lillestrøm SK vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 2-3 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 1, hòa 2, SK Brann thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
O. Nilsen
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
DWWDL SK Brann
  1. 17' 0-1 R. Taylor
  2. 34' Fredrik Knudsen
  3. 39' Espen Bjornsen Garnas
  4. HT0-1
  5. 59' E. Garnås · K. Kairinen 1-1
  6. 65' 1-2 B. Finne · A. Heggebø
  7. 71' E. Edh L. Ranger
  8. 71' T. Olsen · G. Åsen 2-2
  9. 72' P. Helland D. Gustafsson
  10. 72' T. Svendsen V. Dragsnes
  11. 74' 2-3 A. Heggebø · S. Nilsen
  12. 80' O. Blomberg B. Finne
  13. 88' O. Kolskogen P. Strand
  14. 89' M. Knudsen T. Pettersson
  15. FT2-3

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 1K. Skjærstein 7.0
  2. 24T. Pettersson ▼ 89' 6.5
  3. 4E. Garnås 7.6
  4. 5V. Dragsnes ▼ 72' 6.9
  5. 26L. Ranger ▼ 71' 6.9
  6. 30I. Ogbu 6.9
  7. 23G. Åsen 7.3
  8. 6K. Kairinen 7.3
  9. 8I. Mathew 6.9
  10. 90D. Gustafsson ▼ 72' 6.7
  11. 10T. Olsen 7.9

Dự bị 9

  1. 25E. Edh ▲ 71' 6.5
  2. 7P. Helland ▲ 72' 7.3
  3. 11T. Svendsen ▲ 72' 6.3
  4. 21M. Knudsen ▲ 89'
  5. 17J. Braut-Brunes
  6. 40J. Sveinhaug
  7. 14F. Krogstad
  8. 15J. Baccay
  9. 22P. Slørdahl
SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Horneland
  1. 28L. Grill 6.2
  2. 21R. Kristiansen 6.7
  3. 3F. Knudsen 6.9
  4. 26J. Sery 6.3
  5. 23D. Pedersen 6.5
  6. 16R. Taylor 7.6
  7. 19S. Nilsen 6.7
  8. 9P. Strand ▼ 88' 6.9
  9. 8F. Myhre 6.6
  10. 11B. Finne ▼ 80' 7.6
  11. 20A. Heggebø 7.9

Dự bị 7

  1. 2O. Blomberg ▲ 80' 6.6
  2. 4O. Kolskogen ▲ 88'
  3. 14M. Simba
  4. 1H. Opdal
  5. 25N. Jensen
  6. 18D. Wolfe
  7. 17F. Delaveris

Thống kê

017
1210
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm15
3Trúng đích8
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn2
7Phạt góc12
3Việt vị0
5Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
449Chuyền bóng306
344Chuyền chính xác210
77%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 59 - 25 +34 63
2
Molde FK
30 70 - 40 +30 60
3
Viking FK
30 60 - 47 +13 57
4
Lillestrøm SK
30 49 - 40 +9 49
5
Rosenborg BK
30 58 - 42 +16 48
6
Kristiansund BK
30 41 - 46 -5 46
7
Valerenga
30 46 - 37 +9 45
8
Sarpsborg 08 FF
30 39 - 44 -5 39
9
Stromsgodset
30 43 - 43 0 36
10
Sandefjord
30 38 - 52 -14 36
11
Haugesund
30 46 - 45 +1 35
12
Tromso
30 33 - 44 -11 35
13
ODD Ballklubb
30 44 - 58 -14 33
14
SK Brann
30 38 - 55 -17 26
15
Stabaek
30 35 - 62 -27 25
16
Mjondalen
30 33 - 52 -19 22
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

40Trận đấu40
74Ghi được65
52Thủng lưới72
1.85Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu