SK Brann
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lillestrøm SK

SK Brann vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 1-0 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 23 tháng 6, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 2, Lillestrøm SK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 12
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Trọng tài
Rohit Saggi, Norway
Phong độ
DWWDL SK Brann
DWLWW Lillestrøm SK
  1. HT0-0
  2. 51' Daniel Alexander Pedersen
  3. 61' Ruben Jenssen Kristoffer Barmen
  4. 71' Petter Strand Daouda Karamoko Bamba
  5. 73' Gilbert Koomson · Petter Strand 1-0
  6. 79' Moses Ebiye Daniel Gustavsson
  7. 86' Christian Rismark Fredrik Haugen
  8. FT1-0

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Nilsen
  1. 1Håkon Opdal 7.6
  2. 2Taijo Teniste 7.5
  3. 15Bismar Acosta 7.0
  4. 3Vito Wormgoor 7.6
  5. 21Ruben Kristiansen 7.2
  6. 29Kristoffer Barmen ▼ 61' 6.8
  7. 7Gilbert Koomson 6.6
  8. 8Fredrik Haugen ▼ 86' 6.9
  9. 10Amer Ordagić 7.2
  10. 19Veton Berisha 7.6
  11. 11Daouda Karamoko Bamba ▼ 71' 7.1

Dự bị 7

  1. 12Eirik Johansen
  2. 5Thomas Grogaard
  3. 4Christian Rismark ▲ 86' 6.4
  4. 16Ruben Jenssen ▲ 61' 6.9
  5. 9Petter Strand ▲ 71' 7.0
  6. 17Gilli Sørensen
  7. 27Henrik Kjelsrud Johansen
Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Lennartsson
  1. 1Marko Maric 7.1
  2. 2Mats Haakenstad 6.3
  3. 4Tobias Salquist 6.5
  4. 13Frode Kippe 6.9
  5. 5Simen Rafn 7.0
  6. 33Aleksander Melgalvis 6.8
  7. 14Fredrik Krogstad 6.9
  8. 23Daniel Alexander Pedersen 6.6
  9. 17Kristoffer Odemarksbakken 6.5
  10. 88Arnór Smárason 6.9
  11. 7Daniel Gustavsson ▼ 79' 6.4

Dự bị 6

  1. 25Matvei Igonen
  2. 27Josef Baccay
  3. 42Phillip Alexander Kolberg Slordahl
  4. 15Erik Brenden
  5. 21Alex Dyer
  6. 18Moses Ebiye ▲ 79' 6.7

Thống kê

005
310
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm10
4Trúng đích3
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
513Chuyền bóng302
386Chuyền chính xác172
75%Chính xác chuyền57%

So sánh

36Trận đấu33
45Ghi được39
47Thủng lưới50
1.25Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu