SK Brann
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Lillestrøm SK

SK Brann vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 1-1 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 2, Lillestrøm SK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Trọng tài
S. Moen
Phong độ
DWWDL SK Brann
DWLWW Lillestrøm SK
  1. HT0-0
  2. 46' D. Bamba M. Simba
  3. 58' D. Bamba · R. Kristiansen 1-0
  4. 60' T. Svendsen U. Mathisen
  5. 61' K. Kairinen F. Krogstad
  6. 64' D. Wolfe F. Delaveris
  7. 68' Lars Ranger
  8. 73' E. Edh D. Gustafsson
  9. 76' O. Blomberg P. Strand
  10. 87' 1-1 T. Olsen
  11. 89' V. Forren R. Taylor
  12. 89' Y. Sané O. Kolskogen
  13. FT1-1

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Ingebrigtsen
  1. 12E. Johansen 6.3
  2. 21R. Kristiansen 7.7
  3. 4O. Kolskogen ▼ 89' 6.5
  4. 23D. Pedersen 6.6
  5. 16R. Taylor ▼ 89' 6.7
  6. 29K. Barmen 6.3
  7. 15K. Skaanes 6.6
  8. 9P. Strand ▼ 76' 8.0
  9. 14M. Simba ▼ 46' 6.3
  10. 7M. Rasmussen 7.0
  11. 17F. Delaveris ▼ 64' 6.5

Dự bị 8

  1. 11D. Bamba ▲ 46' 7.3
  2. 18D. Wolfe ▲ 64' 6.5
  3. 2O. Blomberg ▲ 76' 6.3
  4. 3V. Forren ▲ 89'
  5. 22Y. Sané ▲ 89'
  6. 31I. Hjorteseth
  7. 25N. Jensen
  8. 1H. Opdal
Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Christiansen 6.9
  2. 4E. Garnås 7.2
  3. 5V. Dragsnes 6.7
  4. 26L. Ranger 7.3
  5. 30I. Ogbu 7.0
  6. 23G. Åsen 7.0
  7. 14F. Krogstad ▼ 61' 6.7
  8. 8I. Mathew 6.9
  9. 18U. Mathisen ▼ 60' 6.7
  10. 90D. Gustafsson ▼ 73' 6.3
  11. 10T. Olsen 7.5

Dự bị 9

  1. 11T. Svendsen ▲ 60' 7.0
  2. 6K. Kairinen ▲ 61' 6.9
  3. 25E. Edh ▲ 73' 6.3
  4. 19U. Seferi
  5. 15J. Baccay
  6. 22P. Slørdahl
  7. 9K. Eriksen
  8. 31M. Bergum
  9. 40J. Sveinhaug

Thống kê

0010
410
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm10
4Trúng đích4
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn0
10Phạt góc4
1Việt vị3
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
367Chuyền bóng388
265Chuyền chính xác305
72%Chính xác chuyền79%

So sánh

40Trận đấu40
65Ghi được74
72Thủng lưới52
1.63Bàn thắng mỗi trận1.85
6Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu