Rosenborg BK vs Ham-Kam
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 4-0 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 6, hòa 1, Ham-Kam thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 9
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- DLWDL Ham-Kam
- 18' O. Skarsem · J. Nelson 1-0
- HT1-0
- 52' O. Aga · C. Holse 2-0
- 56' J. Nelson · E. Reitan 3-0
- 61' ▲ J. Enkerud ▼ H. Udahl
- 61' ▲ H. Opsahl ▼ B. Bjarnason
- 62' ▲ B. Thoresen ▼ W. Kurtović
- 64' ▲ S. Nypan ▼ O. Aga
- 71' O. Skarsem · E. Reitan 4-0
- 76' ▲ R. Wiedesheim-Paul ▼ P. Kirkevold
- 77' Jayden Nelson
- 89' ▲ L. Cornic ▼ E. Reitan
- 89' ▲ H. Røsten ▼ M. Henriksen
- 89' ▲ A. Pereira ▼ E. Tagseth
- 89' ▲ A. Sadiku ▼ J. Nelson
- 90'+3 ▲ A. Nouri ▼ J. Gammelby
- FT4-0
Đội hình
- 1A. Hansen 7.5
- 15S. Rogers 7.6
- 7M. Henriksen ▼ 89' 7.9
- 23U. Yttergård Jenssen 7.3
- 2E. Reitan ⇢2 ▼ 89' 8.2
- 21O. Skarsem ⚽2 8.5
- 18M. Bjørlo 7.3
- 20E. Tagseth ▼ 89' 7.0
- 10C. Holse ⇢ 8.2
- 29O. Aga ⚽ ▼ 64' 7.3
- 11J. Nelson ⚽ ⇢ ▼ 89' 8.0
Dự bị 9
- 41S. Nypan ▲ 64' 6.2
- 32L. Cornic ▲ 89'
- 16H. Røsten ▲ 89'
- 19A. Pereira ▲ 89'
- 22A. Sadiku ▲ 89'
- 80K. Ingason
- 44M. Holte
- 6S. Väänänen
- 24S. Tangvik
- 12M. Sandberg 5.7
- 26B. Bjarnason ▼ 61' 5.9
- 23F. Sjølstad 6.3
- 6J. Norheim 5.9
- 3J. Gammelby ▼ 90' 6.9
- 19W. Kurtović ▼ 62' 6.2
- 22K. Hernández-Foster 6.5
- 7K. Onsrud 6.5
- 33A. Melgalvis 6.5
- 16P. Kirkevold ▼ 76' 7.0
- 14H. Udahl ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 9J. Enkerud ▲ 61' 6.6
- 4H. Opsahl ▲ 61' 6.3
- 21B. Thoresen ▲ 62' 6.3
- 17R. Wiedesheim-Paul ▲ 76' 6.7
- 27A. Nouri ▲ 90'
- 2V. Kongsro
- 11T. Sørås
- 1L. Jendal
- 8O. Kjærgaard
Thống kê
01⚑3
⚑300
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm16
6Trúng đích3
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
3Phạt góc3
2Việt vị3
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
608Chuyền bóng373
519Chuyền chính xác278
85%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
46Trận đấu47
69Ghi được72
67Thủng lưới90
1.5Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai40