Kawasaki Frontale
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Shimizu S-Pulse

Kawasaki Frontale vs Shimizu S-Pulse

Tỷ số chung cuộc: Kawasaki Frontale 3-1 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kawasaki Frontale thắng 3, hòa 1, Shimizu S-Pulse thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 6
Phong độ
DWWLW Kawasaki Frontale
LWLDL Shimizu S-Pulse
  1. 1' Kyosuke Mochiyama · Asahi Sasaki 1-0
  2. 27' Tomoya Fujii
  3. 40' Jelani Reshaun Sumiyoshi
  4. 44' Park Seung-Wook Kai Matsuzaki
  5. 45' Marcio Augusto da Silva Barbosa Kazuya Konno
  6. 45' Derik Lacerda Kyosuke Mochiyama
  7. HT1-0
  8. 57' Oh Se-hun Kosuke Kinoshita
  9. 57' Kenta Inoue Tomoya Fujii
  10. 58' Mateus Brunetti Valor Yutaka Yoshida
  11. 68' 1-1 Oh Se-hun11m
  12. 72' Marcio Augusto da Silva Barbosa
  13. 73' Yuto Ozeki Kento Tachibanada
  14. 77' Marcio Augusto da Silva Barbosa · Derik Lacerda 2-1
  15. 80' Mateus Brunetti Valor
  16. 82' Sota Miura Asahi Sasaki
  17. 83' Yuji Takahashi
  18. 86' Kazuki Kozuka Yudai Shimamoto
  19. 90' Marcio Augusto da Silva Barbosa · Yasuto Wakizaka 3-1
  20. 90'+3 Shuto Yamaichi Tatsuya Ito
  21. FT3-1

Đội hình

Kawasaki Frontale Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hasebe
  1. 49S. Brodersen
  2. 29R. Yamahara
  3. 22F. Uremović
  4. 28Y. Maruyama
  5. 5A. Sasaki▼ 82'
  6. 8K. Tachibanada▼ 73'
  7. 6Y. Yamamoto
  8. 18K. Konno▼ 45'
  9. 14Y. Wakizaka
  10. 17T. Ito▼ 90'
  11. 20K. Mochiyama▼ 45'

Dự bị 9

  1. 25Shuto Yamaichi▲ 90'
  2. 1L. Yamaguchi
  3. 3H. Taniguchi
  4. 4Pedro Romano
  5. 16Y. Ozeki▲ 73'
  6. 13S. Miura▲ 82'
  7. 23Marcinho
  8. 19S. Kawahara
  9. 97Derik Lacerda▲ 45'
Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Yoshida
  1. 16T. Umeda
  2. 24H. Sugai
  3. 3Y. Takahashi
  4. 51J. Sumiyoshi
  5. 28Y. Yoshida▼ 58'
  6. 47Y. Shimamoto▼ 86'
  7. 13R. Germain
  8. 17M. Yumiba
  9. 21K. Matsuzaki▼ 44'
  10. 19K. Kinoshita▼ 57'
  11. 50T. Fujii▼ 57'

Dự bị 9

  1. 6Won Du-Jae
  2. 70S. Takagi
  3. 14Park Seung-Wook▲ 44'
  4. 1Y. Oki
  5. 9Oh Se-Hun▲ 57'
  6. 81K. Kozuka▲ 86'
  7. 8K. Inoue▲ 57'
  8. 7Capixaba
  9. 25Mateus Brunetti

Thống kê

018
531
56%Kiểm soát bóng44%
25Dứt điểm13
9Trúng đích4
7Chệch đích5
9Bị chặn4
8Phạt góc5
4Việt vị0
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
488Chuyền bóng365

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Machida Zelvia
6 18 - 5 +13 16
2
Vissel Kobe
6 9 - 4 +5 13
3
Kashima
6 13 - 11 +2 12
4
Kashiwa Reysol
6 10 - 8 +2 12
5
Sanfrecce Hiroshima
6 13 - 5 +8 11
6
F.C. Tokyo
6 11 - 8 +3 11
7
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
6 10 - 8 +2 10
8
Fagiano Okayama
6 8 - 7 +1 10
9
Cerezo Osaka
6 5 - 5 0 10
10
Kawasaki Frontale
6 12 - 9 +3 9
11
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
6 11 - 8 +3 9
12
Urawa
6 12 - 15 -3 9
13
Gamba Osaka
6 8 - 11 -3 6
14
Nagoya Grampus
6 7 - 11 -4 6
15
Kyoto Sanga FC
6 7 - 11 -4 5
16
Avispa Fukuoka
6 9 - 10 -1 4
17
Shimizu S-Pulse
6 3 - 7 -4 4
18
V-varen Nagasaki
6 7 - 14 -7 4
19
Tokyo Verdy
6 2 - 8 -6 3
20
JEF United Ichihara Chiba
6 5 - 15 -10 3
AFC Champions League (League phase) J2 League

So sánh

6Trận đấu6
12Ghi được3
9Thủng lưới7
2Bàn thắng mỗi trận0.5
0Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu