Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-1 Tokyo Verdy tại J1 League, 21 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 5, hòa 3, Tokyo Verdy thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 21
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Phong độ
- WLWDL Cerezo Osaka
- LLDWD Tokyo Verdy
- 20' Rafael Ratao · L. Fernandes 1-0
- 45' 1-1 S. Kawasaki
- HT1-1
- 46' ▲ S. Tanaka ▼ H. Kida
- 46' ▲ M. Nakajima ▼ Vitor Bueno
- 52' Thiago Andrade
- 59' ▲ K. Saito ▼ S. Kawasaki
- 59' ▲ Y. Kimura ▼ Y. Arai
- 62' Thiago Andrade · L. Fernandes 2-1
- 70' ▲ I. Someno ▼ Y. Fukuda
- 77' ▲ S. Homma ▼ Thiago Andrade
- 77' ▲ S. Meshino ▼ R. Hirakawa
- 77' ▲ I. Kumatoriya ▼ H. Onaga
- 90' ▲ K. Yoshino ▼ S. Kagawa
- 90'+5 ▲ M. Shibayama ▼ Rafael Ratao
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Fukui 6.6
- 16H. Okuda 6.3
- 33R. Nishio 6.9
- 44S. Hatanaka 7.2
- 6K. Noborizato 6.6
- 5H. Kida ▼ 46' 6.9
- 8S. Kagawa ▼ 90' 6.9
- 77L. Fernandes ⇢2 8.5
- 55Vitor Bueno ▼ 46' 6.5
- 11Thiago Andrade ⚽ ▼ 77' 7.3
- 9Rafael Ratao ⚽ ▼ 90' 7.0
Dự bị 9
- 21Kim Jin-Hyeon
- 22N. Takahashi
- 27D. Cools
- 10S. Tanaka ▲ 46' 6.9
- 17R. Sakata
- 19S. Homma ▲ 77' 6.3
- 35K. Yoshino ▲ 90' 6.3
- 48M. Shibayama ▲ 90'
- 13M. Nakajima ▲ 46' 6.7
- 1Matheus Vidotto 6.6
- 6K. Miyahara 6.6
- 23Y. Tsunashima 6.9
- 3H. Taniguchi 6.3
- 22H. Onaga ▼ 77' 7.0
- 7K. Morita 7.2
- 16R. Hirakawa ▼ 77' 6.7
- 2D. Fukazawa 7.0
- 14Y. Fukuda ▼ 70' 6.9
- 37S. Kawasaki ⚽ ▼ 59' 7.5
- 40Y. Arai ▼ 59' 6.5
Dự bị 9
- 21Y. Nagasawa
- 15K. Suzuki
- 8K. Saito ▲ 59' 6.3
- 17T. Inami
- 19Y. Matsuhashi
- 20S. Meshino ▲ 77' 6.6
- 9I. Someno ▲ 70' 6.3
- 10Y. Kimura ▲ 59' 6.7
- 25I. Kumatoriya ▲ 77' 7.0
Thống kê
01⚑5
⚑500
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm9
4Trúng đích1
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
5Phạt góc5
4Việt vị5
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2
442Chuyền bóng498
370Chuyền chính xác439
84%Chính xác chuyền88%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
46Trận đấu47
85Ghi được35
69Thủng lưới53
1.85Bàn thắng mỗi trận0.74
7Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn17
50Hiệp hai17