Cerezo Osaka vs Tokyo Verdy
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-1 Tokyo Verdy tại J1 League, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 5, hòa 3, Tokyo Verdy thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 3
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Phong độ
- WLWDL Cerezo Osaka
- LLDWD Tokyo Verdy
- 28' Tetsuyuki Inami
- 42' S. Kagawa · J. Croux 1-0
- HT1-0
- 53' 1-1 Y. Kimura
- 54' Yudai Kimura
- 65' Tetsuyuki Inami
- 65' Tetsuyuki Inami
- 66' ▲ Léo Ceará ▼ S. Uejo
- 66' ▲ Vitor Bueno ▼ H. Okuno
- 70' ▲ K. Yamakoshi ▼ K. Saito
- 70' ▲ H. Onaga ▼ F. Yamada
- 77' ▲ M. Shibayama ▼ J. Croux
- 79' Shunta Tanaka
- 83' ▲ Y. Matsuhashi ▼ I. Someno
- 85' Kakeru Funaki
- 90'+4 ▲ K. Toriumi ▼ K. Noborizato
- 90'+5 ▲ H. Yamami ▼ D. Fukazawa
- 90'+3 Léo Ceará11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 21Kim Jin-Hyeon 7.3
- 2S. Maikuma 8.3
- 33R. Nishio 6.9
- 14K. Funaki 7.0
- 6K. Noborizato ▼ 90' 7.5
- 8S. Kagawa ⚽ 7.9
- 10S. Tanaka 7.2
- 25H. Okuno ▼ 66' 6.3
- 11J. Croux ⇢ ▼ 77' 7.6
- 7S. Uejo ▼ 66' 6.9
- 19H. Tameda 6.9
Dự bị 7
- 9Léo Ceará ⚽ ▲ 66' 7.3
- 55Vitor Bueno ▲ 66' 6.7
- 48M. Shibayama ▲ 77' 6.5
- 24K. Toriumi ▲ 90' 6.6
- 17R. Sakata
- 16H. Okuda
- 1Yang Han-Been
- 1Matheus Vidotto 7.0
- 17T. Inami 5.5
- 4N. Hayashi 6.7
- 3H. Taniguchi 6.6
- 2D. Fukazawa ▼ 90' 6.5
- 18F. Yamada ▼ 70' 6.7
- 7K. Morita 7.2
- 10T. Miki 7.6
- 8K. Saito ▼ 70' 6.3
- 9I. Someno ▼ 83' 6.0
- 20Y. Kimura ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 13K. Yamakoshi ▲ 70' 6.6
- 22H. Onaga ▲ 70' 6.2
- 33Y. Matsuhashi ▲ 83' 6.5
- 11H. Yamami ▲ 90'
- 23Y. Tsunashima
- 28S. Meshino
- 21Y. Nagasawa
Thống kê
02⚑5
⚑321
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm9
3Trúng đích5
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
633Chuyền bóng385
538Chuyền chính xác291
85%Chính xác chuyền76%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 38 | 72 - 43 | +29 | 68 | |
| 3 | 38 | 54 - 34 | +20 | 66 | |
| 4 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 5 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 6 | 38 | 51 - 51 | 0 | 56 | |
| 7 | 38 | 53 - 51 | +2 | 54 | |
| 8 | 38 | 66 - 57 | +9 | 52 | |
| 9 | 38 | 61 - 62 | -1 | 52 | |
| 10 | 38 | 43 - 48 | -5 | 52 | |
| 11 | 38 | 44 - 47 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 33 - 38 | -5 | 50 | |
| 13 | 38 | 49 - 45 | +4 | 48 | |
| 14 | 38 | 43 - 55 | -12 | 47 | |
| 15 | 38 | 53 - 58 | -5 | 45 | |
| 16 | 38 | 44 - 59 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 39 - 51 | -12 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 68 | -21 | 38 | |
| 19 | 38 | 43 - 66 | -23 | 37 | |
| 20 | 38 | 48 - 68 | -20 | 35 |
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
58Ghi được65
64Thủng lưới68
1.23Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai38