Tokyo Verdy vs Cerezo Osaka
Tỷ số chung cuộc: Tokyo Verdy 1-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 6 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tokyo Verdy thắng 1, hòa 3, Cerezo Osaka thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 22
- Sân vận động
- Ajinomoto Stadium, Chōfu
- Phong độ
- WLLDW Tokyo Verdy
- WLWDL Cerezo Osaka
- 41' Fuki Yamada
- 42' Fuki Yamada
- HT0-0
- 49' H. Yamami11m 1-0
- 59' ▲ I. Someno ▼ K. Saito
- 59' ▲ M. Shibayama ▼ H. Okuno
- 59' ▲ R. Watanabe ▼ S. Uejo
- 60' ▲ T. Miki ▼ H. Yamami
- 61' Itsuki Someno
- 72' ▲ Y. Hirano ▼ R. Sakata
- 72' ▲ H. Tameda ▼ Capixaba
- 74' ▲ K. Miyahara ▼ Y. Tsunashima
- 74' ▲ Y. Matsuhashi ▼ G. Yamada
- 76' 1-1 Léo Ceará · S. Tanaka
- 80' Hiroto Taniguchi
- 88' ▲ Y. Kimura ▼ T. Inami
- 90'+3 ▲ J. Hubner ▼ Lucas Fernandes
- FT1-1
Đội hình
- 1Matheus Vidotto 7.6
- 4N. Hayashi 6.6
- 15K. Chida 6.9
- 3H. Taniguchi 6.2
- 17T. Inami ▼ 88' 7.0
- 23Y. Tsunashima ▼ 74' 7.5
- 8K. Saito ▼ 59' 6.3
- 22H. Onaga 6.7
- 18F. Yamada 5.7
- 11H. Yamami ⚽ ▼ 60' 7.0
- 27G. Yamada ▼ 74' 6.3
Dự bị 7
- 9I. Someno ▲ 59' 6.3
- 10T. Miki ▲ 60' 6.5
- 6K. Miyahara ▲ 74' 6.5
- 33Y. Matsuhashi ▲ 74' 6.6
- 20Y. Kimura ▲ 88' 6.3
- 21Y. Nagasawa
- 14Tiago Alves
- 21Kim Jin-Hyeon 6.9
- 17R. Sakata ▼ 72' 6.9
- 33R. Nishio 7.3
- 24K. Toriumi 7.2
- 14K. Funaki 6.7
- 25H. Okuno ▼ 59' 6.5
- 10S. Tanaka ⇢ 7.9
- 77Lucas Fernandes ▼ 90' 7.7
- 7S. Uejo ▼ 59' 6.9
- 27Capixaba ▼ 72' 6.6
- 9Léo Ceará ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 48M. Shibayama ▲ 59' 6.7
- 35R. Watanabe ▲ 59' 7.2
- 4Y. Hirano ▲ 72' 6.9
- 19H. Tameda ▲ 72' 6.6
- 28J. Hubner ▲ 90'
- 23T. Yamashita
- 1Yang Han-Been
Thống kê
12⚑2
⚑400
27%Kiểm soát bóng73%
7Dứt điểm20
3Trúng đích6
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn6
2Phạt góc4
4Việt vị1
15Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
212Chuyền bóng587
128Chuyền chính xác491
60%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 38 | 72 - 43 | +29 | 68 | |
| 3 | 38 | 54 - 34 | +20 | 66 | |
| 4 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 5 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 6 | 38 | 51 - 51 | 0 | 56 | |
| 7 | 38 | 53 - 51 | +2 | 54 | |
| 8 | 38 | 66 - 57 | +9 | 52 | |
| 9 | 38 | 61 - 62 | -1 | 52 | |
| 10 | 38 | 43 - 48 | -5 | 52 | |
| 11 | 38 | 44 - 47 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 33 - 38 | -5 | 50 | |
| 13 | 38 | 49 - 45 | +4 | 48 | |
| 14 | 38 | 43 - 55 | -12 | 47 | |
| 15 | 38 | 53 - 58 | -5 | 45 | |
| 16 | 38 | 44 - 59 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 39 - 51 | -12 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 68 | -21 | 38 | |
| 19 | 38 | 43 - 66 | -23 | 37 | |
| 20 | 38 | 48 - 68 | -20 | 35 |
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
65Ghi được58
68Thủng lưới64
1.38Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai34