Football Club Internazionale Milano vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 4, hòa 4, S.S.C. Napoli thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWLW Football Club Internazionale Milano
- WLLLW S.S.C. Napoli
- 36' Benjamin Pavard
- 43' M. Darmian · A. Bastoni 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Bisseck ▼ B. Pavard
- 52' Stanislav Lobotka
- 54' Nicolò Barella
- 70' ▲ D. Frattesi ▼ N. Barella
- 70' ▲ J. Cajuste ▼ H. Traorè
- 74' ▲ Mário Rui ▼ M. Olivera
- 75' ▲ G. Simeone ▼ G. Raspadori
- 79' ▲ D. Dumfries ▼ F. Dimarco
- 79' ▲ A. Sánchez ▼ L. Martínez
- 81' 1-1 Juan Jesus
- 84' ▲ T. Buchanan ▼ M. Darmian
- 90'+1 ▲ J. Lindstrøm ▼ K. Kvaratskhelia
- 90'+2 ▲ C. Ngonge ▼ M. Politano
- FT1-1
Đội hình
- 1Y. Sommer 6.9
- 28B. Pavard ▼ 46' 6.6
- 15F. Acerbi 7.2
- 95A. Bastoni ⇢ 7.2
- 36M. Darmian ⚽ ▼ 84' 7.7
- 23N. Barella ▼ 70' 6.3
- 20H. Çalhanoğlu 7.3
- 22H. Mkhitaryan 7.2
- 32F. Dimarco ▼ 79' 7.2
- 9M. Thuram 7.6
- 10L. Martínez ▼ 79' 7.0
Dự bị 12
- 31Y. Bisseck ▲ 46' 6.3
- 16D. Frattesi ▲ 70' 6.2
- 2D. Dumfries ▲ 79' 6.5
- 70A. Sánchez ▲ 79' 6.3
- 17T. Buchanan ▲ 84' 6.9
- 21K. Asllani
- 6S. de Vrij
- 14D. Klaassen
- 50A. Stanković
- 12R. Di Gennaro
- 49A. Sarr
- 77E. Audero
- 1A. Meret 7.7
- 22G. Di Lorenzo 6.7
- 13Amir Rrahmani 7.3
- 5Juan Jesus ⚽ 8.2
- 17M. Olivera ▼ 74' 7.0
- 99F. Anguissa 6.7
- 68S. Lobotka 6.9
- 8H. Traorè ▼ 70' 6.9
- 21M. Politano ▼ 90' 7.7
- 81G. Raspadori ▼ 75' 6.6
- 77K. Kvaratskhelia ▼ 90' 7.2
Dự bị 13
- 24J. Cajuste ▲ 70' 6.6
- 6Mário Rui ▲ 74' 6.7
- 18G. Simeone ▲ 75' 6.6
- 29J. Lindstrøm ▲ 90'
- 26C. Ngonge ▲ 90'
- 9V. Osimhen
- 3Natan
- 55L. Østigård
- 20P. Zieliński
- 30P. Mazzocchi
- 32L. Dendoncker
- 95P. Gollini
- 14N. Contini-Baranovskyi
Thống kê
02⚑5
⚑710
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm11
6Trúng đích3
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
5Phạt góc7
3Việt vị0
19Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
431Chuyền bóng450
372Chuyền chính xác384
86%Chính xác chuyền85%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
53Trận đấu55
115Ghi được85
38Thủng lưới69
2.17Bàn thắng mỗi trận1.55
27Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn29
67Hiệp hai50