Football Club Internazionale Milano vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 4, hòa 4, S.S.C. Napoli thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- WLLLW S.S.C. Napoli
- 27' Edin Džeko
- HT0-0
- 56' E. Džeko · F. Dimarco 1-0
- 64' ▲ Lautaro Martínez ▼ R. Lukaku
- 65' ▲ R. Gosens ▼ F. Dimarco
- 65' ▲ G. Raspadori ▼ P. Zieliński
- 65' ▲ H. Lozano ▼ M. Politano
- 76' ▲ J. Correa ▼ E. Džeko
- 76' ▲ D. Dumfries ▼ M. Darmian
- 76' ▲ E. Elmas ▼ K. Kvaratskhelia
- 76' ▲ T. Ndombélé ▼ A. Zambo Anguissa
- 83' ▲ R. Gagliardini ▼ H. Mkhitaryan
- 84' Nicolò Barella
- 84' ▲ G. Simeone ▼ S. Lobotka
- 85' Giovanni Di Lorenzo
- 87' Denzel Dumfries
- 88' Min-jae Kim
- FT1-0
Đội hình
- 24A. Onana 7.2
- 37M. Škriniar 7.2
- 15F. Acerbi 7.3
- 95A. Bastoni 7.2
- 36M. Darmian ▼ 76' 6.9
- 23N. Barella 7.6
- 20H. Çalhanoğlu 6.6
- 22H. Mkhitaryan ▼ 83' 6.9
- 32F. Dimarco ⇢ ▼ 65' 7.2
- 9E. Džeko ⚽ ▼ 76' 7.3
- 90R. Lukaku ▼ 64' 6.9
Dự bị 13
- 10Lautaro Martínez ▲ 64' 6.3
- 8R. Gosens ▲ 65' 6.6
- 11J. Correa ▲ 76' 6.2
- 2D. Dumfries ▲ 76' 6.5
- 5R. Gagliardini ▲ 83' 6.5
- 33D. D'Ambrosio
- 12R. Bellanova
- 45V. Carboni
- 46M. Zanotti
- 21A. Cordaz
- 14K. Asllani
- 1S. Handanovič
- 6S. de Vrij
- 1A. Meret 6.5
- 22G. Di Lorenzo 6.3
- 13A. Rrahmani 7.2
- 3Kim Min-Jae 7.2
- 17M. Olivera 7.2
- 99A. Zambo Anguissa ▼ 76' 6.7
- 68S. Lobotka ▼ 84' 7.3
- 20P. Zieliński ▼ 65' 7.3
- 21M. Politano ▼ 65' 6.9
- 9V. Osimhen 6.2
- 77K. Kvaratskhelia ▼ 76' 6.2
Dự bị 14
- 81G. Raspadori ▲ 65' 6.7
- 11H. Lozano ▲ 65' 6.7
- 7E. Elmas ▲ 76' 7.0
- 91T. Ndombélé ▲ 76' 6.7
- 18G. Simeone ▲ 84' 6.7
- 5Juan Jesus
- 55L. Østigård
- 30S. Sirigu
- 6Mário Rui
- 59A. Zanoli
- 23A. Zerbin
- 4D. Demme
- 31K. Zedadka
- 12D. Marfella
Thống kê
03⚑5
⚑420
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm9
1Trúng đích2
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
5Phạt góc4
4Việt vị2
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
338Chuyền bóng605
269Chuyền chính xác526
80%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
67Trận đấu60
124Ghi được137
68Thủng lưới54
1.85Bàn thắng mỗi trận2.28
27Giữ sạch lưới24
34Trên 2.5 bàn35
69Hiệp hai68