U.S. Lecce vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 4, Cagliari Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WLLWW Cagliari Calcio
- 31' V. Gendrey · R. Oudin 1-0
- 35' Alberto Dossena
- HT1-0
- 67' Gabriel Strefezza
- 68' 1-1 G. Oristanio · N. Viola
- 70' ▲ P. Almqvist ▼ Gabriel Strefezza
- 79' ▲ A. Blin ▼ Joan Gonzàlez
- 79' ▲ R. Piccoli ▼ N. Krstović
- 86' ▲ P. Dorgu ▼ R. Oudin
- 86' ▲ A. Di Pardo ▼ G. Oristanio
- 89' ▲ A. Deiola ▼ A. Makoumbou
- FT1-1
Đội hình
- 30W. Falcone 6.9
- 17V. Gendrey ⚽ 7.7
- 5M. Pongračić 6.6
- 6F. Baschirotto 6.7
- 25A. Gallo 6.9
- 20Y. Ramadani 6.6
- 10R. Oudin ⇢ ▼ 86' 7.6
- 77M. Kaba 6.9
- 16Joan Gonzàlez ▼ 79' 7.0
- 27Gabriel Strefezza ▼ 70' 6.7
- 9N. Krstović ▼ 79' 6.9
Dự bị 11
- 7P. Almqvist ▲ 70' 6.5
- 29A. Blin ▲ 79' 6.7
- 91R. Piccoli ▲ 79' 6.3
- 13P. Dorgu ▲ 86' 6.5
- 12L. Venuti
- 40J. Samooja
- 21F. Brancolini
- 18M. Berisha
- 23G. Faticanti
- 19M. Listkowski
- 26Z. Smajlović
- 22S. Scuffet 6.6
- 28G. Zappa 6.9
- 3E. Goldaniga 7.2
- 4A. Dossena 6.9
- 27T. Augello 6.6
- 8N. Nández 7.2
- 16M. Prati 6.6
- 29A. Makoumbou ▼ 89' 6.6
- 19G. Oristanio ⚽ ▼ 86' 7.2
- 10N. Viola ⇢ 7.6
- 32A. Petagna 7.2
Dự bị 12
- 99A. Di Pardo ▲ 86' 6.3
- 14A. Deiola ▲ 89'
- 33A. Obert
- 5M. Mancosu
- 20G. Pereiro
- 18S. Aresti
- 25I. Sulemana
- 1B. Radunović
- 37Paulo Azzi
- 30L. Pavoletti
- 23M. Wieteska
- 17P. Hatzidiakos
Thống kê
01⚑7
⚑610
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm14
2Trúng đích2
9Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm11
4Bị chặn5
7Phạt góc6
6Việt vị0
20Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
265Chuyền bóng391
186Chuyền chính xác299
70%Chính xác chuyền76%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu46
54Ghi được59
60Thủng lưới77
1.23Bàn thắng mỗi trận1.28
10Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai43