Cagliari Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Cagliari Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 2, hòa 2, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
DWWLL Cagliari Calcio
WWLWL U.S. Lecce
  1. HT0-0
  2. 57' L. Mazzitelli G. Zappa
  3. 57' S. Kilicsoy L. Pavoletti
  4. 65' 0-1 O. Gandelman · R. Sottil
  5. 76' 0-2 Y. Ramadani · L. Coulibaly
  6. 79' Y. Trepy A. Obert
  7. 80' C. Ndaba R. Sottil
  8. 80' N. Stulic W. Cheddira
  9. 86' J. Siebert S. Pierotti
  10. 86' O. Ngom O. Gandelman
  11. 90'+2 S. Fofana L. Coulibaly
  12. FT0-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile
  2. 28G. Zappa▼ 57'
  3. 32J. Pedro
  4. 26Y. Mina
  5. 33A. Obert▼ 79'
  6. 3R. Idrissi
  7. 2M. Palestra
  8. 8M. Adopo
  9. 25I. Sulemana
  10. 94S. Esposito
  11. 30L. Pavoletti▼ 57'

Dự bị 12

  1. 12A. Sherri
  2. 24G. Ciocci
  3. 4L. Mazzitelli▲ 57'
  4. 9S. Kilicsoy▲ 57'
  5. 15J. Rodriguez
  6. 18O. Raterink
  7. 20A. Albarracin
  8. 22A. Dossena
  9. 27J. Liteta
  10. 31P. Mendy
  11. 37Y. Trepy▲ 79'
  12. 13A. Cogoni
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone
  2. 17D. Veiga
  3. 4K. Gaspar
  4. 44Tiago Gabriel
  5. 25A. Gallo
  6. 16O. Gandelman▼ 86'
  7. 20Y. Ramadani
  8. 29L. Coulibaly▼ 90'
  9. 50S. Pierotti▼ 86'
  10. 99W. Cheddira▼ 80'
  11. 23R. Sottil▼ 80'

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba▲ 80'
  4. 5J. Siebert▲ 86'
  5. 6A. Sala
  6. 8S. Fofana▲ 90'
  7. 9N. Stulic▲ 80'
  8. 11K. Ndri
  9. 14T. J. Helgason
  10. 18G. Jean
  11. 36F. Marchwinski
  12. 79O. Ngom▲ 86'
  13. 80N. Kovac

Thống kê

008
200
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm13
0Trúng đích4
8Chệch đích3
3Bị chặn6
8Phạt góc2
16Phạm lỗi14
2Cứu thua0
440Chuyền bóng301
79%Chính xác chuyền72%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu43
51Ghi được35
62Thủng lưới56
1.11Bàn thắng mỗi trận0.81
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu