Cagliari Calcio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Cagliari Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 4, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Sardegna Arena, Cagliari
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 30' R. Nainggolan D. Ragatzu
  2. 32' F. Falco D. Farias
  3. 40' M. Calderoni A. Rispoli
  4. HT0-0
  5. 68' A. Ionita V. Birsa
  6. 68' F. Mattiello P. Farago
  7. 74' J. Petriccione A. Deiola
  8. 74' K. Babacar Z. Majer
  9. 75' A. Deiola
  10. 84' Joao Pedro G. Pereiro
  11. 90' V. Birsa
  12. FT0-0

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Zenga
  1. 28Alessio Cragno 8.9
  2. 40Sebastian Walukiewicz 7.3
  3. 15Ragnar Klavan 7.2
  4. 22Charalampos Lykogiannis 6.9
  5. 18Nahitan Nández 7.6
  6. 21Artur Ioniță 7.0
  7. 4Radja Nainggolan 6.3
  8. 6Marko Rog 8.3
  9. 3Federico Mattiello 6.9
  10. 99Giovanni Simeone 6.9
  11. 10João Pedro 7.2

Dự bị 12

  1. 34Giuseppe Ciocci
  2. 1Rafael
  3. 36Andrea Carboni
  4. 19Fabio Pisacane
  5. 23Luca Ceppitelli
  6. 14Valter Birsa 6.5
  7. 8Luca Cigarini
  8. 24Paolo Faragò 6.7
  9. 20Gastón Pereiro 6.7
  10. 25Federico Marigosu
  11. 9Alberto Paloschi
  12. 26Daniele Ragatzu 7.2
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: F. Liverani
  1. 21Gabriel 7.9
  2. 7Giulio Donati 7.3
  3. 5Fabio Lucioni 7.5
  4. 6Nehuén Paz 7.3
  5. 27Marco Calderoni 6.6
  6. 8Marco Mancosu 7.5
  7. 4Jacopo Petriccione 7.3
  8. 72Antonín Barák 6.9
  9. 10Filippo Falco 6.3
  10. 18Riccardo Saponara 7.3
  11. 30Khouma Babacar 6.5

Dự bị 12

  1. 40Razvan Sava
  2. 22Mauro Vigorito
  3. 3Brayan Vera
  4. 15Ilario Monterisi
  5. 29Andrea Rispoli 7.2
  6. 39Cristian Dell'Orco
  7. 11Evgen Shakhov
  8. 37Žan Majer 6.3
  9. 77Panagiotis Tachtsidis
  10. 14Alessandro Deiola 6.6
  11. 35Salvatore Rimoli
  12. 17Diego Farias 7.0

Thống kê

016
710
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm21
5Trúng đích8
9Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm11
5Bị chặn7
6Phạt góc7
4Việt vị3
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
8Cứu thua5
478Chuyền bóng428
417Chuyền chính xác360
87%Chính xác chuyền84%

So sánh

41Trận đấu40
57Ghi được57
62Thủng lưới90
1.39Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu