Hamburger SV
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FSV Mainz 05

Hamburger SV vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-5 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Trọng tài
Tobias Reichel, Germany
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. -5' Sheraldo Becker
  2. 19' 0-1 S. Becker · K. Sano
  3. 31' Anthony Caci
  4. 36' Zakaria El Ouahdi
  5. 41' 0-2 P. Mwene · S. Becker
  6. HT0-2
  7. 46' S. Nandja J. Torunarigha
  8. 46' F. Vieira B. Nadir
  9. 46' P. Daka M. Adeline
  10. 48' 0-3 P. Tietz · S. Becker
  11. 64' O. Stange T. Moffi
  12. 68' R. Konigsdorffer S. Becker
  13. 81' D. da Costa A. Caci
  14. 83' 0-4 P. Tietz · Lee Jae-Sung
  15. 84' L. Lemke D. Wolfe
  16. 85' Phillipp Mwene
  17. 88' L. Maloney K. Sano
  18. 88' O. Ruoppi Lee Jae-Sung
  19. 88' R. Nakuzola S. Posch
  20. 90' 0-5 R. Konigsdorffer · P. Mwene
  21. FT0-5

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 5.8
  2. 24N. Capaldo 5.3
  3. 33S. Bornauw 5.7
  4. 23J. Torunarigha ▼ 46' 5.2
  5. 7Z. El Ouahdi 5.5
  6. 4B. Nadir ▼ 46' 6.2
  7. 21N. Remberg 6.5
  8. 3D. Wolfe ▼ 84' 5.8
  9. 5M. Adeline ▼ 46' 5.7
  10. 11A. Gronbaek 6.0
  11. 9T. Moffi ▼ 64' 6.2

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 37L. Lemke ▲ 84' 5.5
  3. 43S. Nandja ▲ 46' 5.4
  4. 20F. Vieira ▲ 46' 5.9
  5. 22K. Amoako
  6. 27P. Daka ▲ 46' 6.5
  7. 18B. Jatta
  8. 19O. Stange ▲ 64' 6.3
  9. 15Y. Poulsen
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 1A. Schwolow 6.7
  2. 4S. Posch ▼ 88' 7.2
  3. 3F. Gruber 6.9
  4. 48K. Potulski 6.8
  5. 19A. Caci ▼ 81' 6.3
  6. 10N. Amiri 6.6
  7. 6K. Sano ▼ 88' 7.7
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 88' 7.5
  9. 2P. Mwene 8.6
  10. 23S. Becker ⇢2 ▼ 68' 9.0
  11. 9P. Tietz ⚽2 9.4

Dự bị 9

  1. 40M. Kinzig
  2. 15L. Maloney ▲ 88' 6.5
  3. 16S. Bell
  4. 21D. da Costa ▲ 81' 6.5
  5. 24S. Kawasaki
  6. 20O. Ruoppi ▲ 88' 6.1
  7. 17B. Hollerbach
  8. 11R. Konigsdorffer ▲ 68' 7.5
  9. 47R. Nakuzola ▲ 88' 6.4

Thống kê

014
530
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm17
1Trúng đích8
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị1
14Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
421Chuyền bóng350
347Chuyền chính xác269

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SC Freiburg
3 10 - 1 +9 9
2
Borussia Dortmund
3 8 - 2 +6 9
3
FC Augsburg
3 9 - 3 +6 7
4
FC Bayern München
3 7 - 2 +5 7
5
RB Leipzig
3 9 - 3 +6 6
6
SV Elversberg
3 8 - 7 +1 6
7
Bayer Leverkusen
3 8 - 5 +3 4
8
1. FSV Mainz 05
3 6 - 3 +3 4
9
Eintracht Frankfurt
3 7 - 8 -1 4
10
SV Werder Bremen
3 5 - 6 -1 4
11
FC Schalke 04
3 3 - 4 -1 4
12
1. FC Köln
3 5 - 7 -2 4
13
TSG 1899 Hoffenheim
3 6 - 7 -1 3
14
VfB Stuttgart
3 6 - 8 -2 3
15
SC Paderborn 07
3 0 - 4 -4 1
16
1. FC Union Berlin
3 4 - 10 -6 1
17
Borussia Mönchengladbach
3 3 - 12 -9 0
18
Hamburger SV
3 0 - 12 -12 0
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu11
13Ghi được42
21Thủng lưới8
1.44Bàn thắng mỗi trận3.82
1Giữ sạch lưới7
8Trên 2.5 bàn9
6Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu