Hamburger SV
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

Hamburger SV vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 4-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 2, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 6' A. S. Lokonga · G. Gocholeishvili 1-0
  2. 10' R. Philippe · R. Konigsdorffer 2-0
  3. 17' Daniel Elfadli
  4. 42' Jae-sung Lee
  5. 45'+3 Dominik Kohr
  6. 45'+5 N. Weiper P. Mwene
  7. HT2-0
  8. 52' J. Dompe · N. Capaldo 3-0
  9. 61' A. Sieb B. Hollerbach
  10. 61' R. Philippe · N. Remberg 4-0
  11. 62' J. Meffert A. S. Lokonga
  12. 62' S. Bell D. Kohr
  13. 65' Nicolai Remberg
  14. 65' Nadiem Amiri
  15. 67' R. Glatzel R. Konigsdorffer
  16. 68' F. Balde J. Dompe
  17. 71' N. Veratschnig Lee Jae-Sung
  18. 82' W. Mikelbrencis G. Gocholeishvili
  19. 82' A. Rossing-Lelesiit R. Philippe
  20. 82' L. Maloney N. Amiri
  21. FT4-0

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 8.0
  2. 24N. Capaldo 7.3
  3. 44L. Vuskovic 7.3
  4. 8D. Elfadli 7.2
  5. 16G. Gocholeishvili ▼ 82' 6.9
  6. 6A. S. Lokonga ▼ 62' 7.2
  7. 21N. Remberg 6.9
  8. 28M. Muheim 6.5
  9. 14R. Philippe ⚽2 ▼ 82' 9.3
  10. 11R. Konigsdorffer ▼ 67' 6.7
  11. 7J. Dompe ▼ 68' 8.0

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 13G. Ramos
  3. 2W. Mikelbrencis ▲ 82' 6.3
  4. 23J. Meffert ▲ 62' 6.6
  5. 10I. Pherai
  6. 45F. Balde ▲ 68' 6.3
  7. 38A. Rossing-Lelesiit ▲ 82' 6.3
  8. 15Y. Poulsen
  9. 9R. Glatzel ▲ 67' 6.7
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bo Bjørnholt Henriksen
  1. 1L. Riess 5.6
  2. 21D. da Costa 5.6
  3. 25A. Hanche-Olsen 5.6
  4. 31D. Kohr ▼ 62' 5.9
  5. 9A. Nordin 6.6
  6. 6K. Sano 6.5
  7. 10N. Amiri ▼ 82' 7.2
  8. 2P. Mwene ▼ 45' 6.3
  9. 8P. Nebel 7.2
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 71' 6.2
  11. 17B. Hollerbach ▼ 61' 6.2

Dự bị 9

  1. 33D. Batz
  2. 16S. Bell ▲ 62' 6.9
  3. 30S. Widmer
  4. 15L. Maloney ▲ 82' 6.6
  5. 22N. Veratschnig ▲ 71' 6.9
  6. 11A. Sieb ▲ 61' 6.3
  7. 14W. Boving
  8. 37B. Bobzien
  9. 44N. Weiper ▲ 45' 6.5

Thống kê

021
430
35%Kiểm soát bóng65%
15Dứt điểm11
9Trúng đích4
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
1Phạt góc4
3Việt vị3
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
4Cứu thua5
-1.51Bàn thắng ngăn chặn-1.51
285Chuyền bóng514
194Chuyền chính xác428
68%Chính xác chuyền83%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu51
46Ghi được69
67Thủng lưới66
1.1Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu