1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hamburger SV

1. FSV Mainz 05 vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 1, hòa 1, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DWWLL Hamburger SV
  1. 12' Silas
  2. 34' Miro Muheim
  3. 42' N. Amiri · D. da Costa 1-0
  4. 45'+1 Dominik Kohr
  5. HT1-0
  6. 46' S. Becker Silas
  7. 58' Nicolai Remberg
  8. 59' N. Veratschnig D. Kohr
  9. 64' 1-1 F. Vieira
  10. 65' W. Mikelbrencis B. Jatta
  11. 65' Y. Poulsen R. Glatzel
  12. 76' R. Philippe P. Otele
  13. 86' P. Nebel Lee Jae-Sung
  14. 87' D. Elfadli R. Konigsdorffer
  15. 88' G. Gocholeishvili M. Muheim
  16. 90' Kacper Potulski
  17. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 6.9
  2. 31D. Kohr ▼ 59' 7.2
  3. 4S. Posch 7.3
  4. 48K. Potulski 5.9
  5. 21D. da Costa 7.5
  6. 7Lee Jae-Sung ▼ 86' 6.6
  7. 6K. Sano 7.0
  8. 10N. Amiri 8.0
  9. 2P. Mwene 7.3
  10. 26Silas ▼ 46' 6.3
  11. 20P. Tietz 5.9

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 5M. Leitsch
  3. 8P. Nebel ▲ 86' 6.7
  4. 11A. Sieb
  5. 14W. Boving
  6. 15L. Maloney
  7. 22N. Veratschnig ▲ 59' 6.2
  8. 23S. Becker ▲ 46' 7.3
  9. 42D. Gleiber
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 6.6
  2. 17W. Omari 6.9
  3. 25J. Torunarigha 7.3
  4. 24N. Capaldo 6.9
  5. 18B. Jatta ▼ 65' 6.2
  6. 20F. Vieira 7.9
  7. 21N. Remberg 7.0
  8. 28M. Muheim ▼ 88' 6.9
  9. 11R. Konigsdorffer ▼ 87' 6.3
  10. 27P. Otele ▼ 76' 6.3
  11. 9R. Glatzel ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 2W. Mikelbrencis ▲ 65' 6.9
  3. 7J. Dompe
  4. 8D. Elfadli ▲ 87' 6.7
  5. 14R. Philippe ▲ 76' 6.5
  6. 15Y. Poulsen ▲ 65' 6.9
  7. 16G. Gocholeishvili ▲ 88'
  8. 19D. Downs
  9. 49O. Stange

Thống kê

037
220
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm14
3Trúng đích5
9Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị1
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
315Chuyền bóng406
232Chuyền chính xác337
74%Chính xác chuyền83%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu42
69Ghi được46
66Thủng lưới67
1.35Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu