1. FSV Mainz 05
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hamburger SV

1. FSV Mainz 05 vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-2 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 4, hòa 4, Hamburger SV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Opel Arena, Mainz
Trọng tài
Felix Brych, Germany
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DWWLL Hamburger SV
  1. 2' A. Maxim · G. Donati 1-0
  2. 9' 1-1 Walace
  3. 42' Mërgim Mavraj
  4. HT1-1
  5. 52' S. Bell 2-1
  6. 55' F. Kostić T. Ito
  7. 58' D. Latza · D. Brosinski 3-1
  8. 61' S. Serdar A. Maxim
  9. 66' S. Schipplock Walace
  10. 68' Y. Muto R. Quaison
  11. 73' Abdou Diallo
  12. 79' S. Salihović B. Wood
  13. 88' Kenan L. Öztunali
  14. 90'+2 3-2 S. Salihović11m
  15. FT3-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Schwarz
  1. 1R. Adler 6.1
  2. 18D. Brosinski 6.7
  3. 2G. Donati 6.8
  4. 16S. Bell 6.5
  5. 4A. Diallo 5.9
  6. 6D. Latza 7.6
  7. 10A. Maxim ▼ 61' 7.2
  8. 7R. Quaison ▼ 68' 6.5
  9. 25J. Gbamin 7.0
  10. 8L. Öztunali ▼ 88' 6.7
  11. 32P. De Blasis 6.5

Dự bị 7

  1. 23S. Serdar ▲ 61' 6.9
  2. 9Y. Muto ▲ 68' 6.6
  3. 19Kenan ▲ 88'
  4. 3L. Balogun
  5. 14V. Fischer
  6. 20F. Frei
  7. 27R. Zentner
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1C. Mathenia 5.4
  2. 5M. Mavraj 6.7
  3. 2D. Diekmeier 7.3
  4. 24G. Sakai 6.0
  5. 28G. Jung 6.1
  6. 14A. Hunt 6.4
  7. 20A. Ekdal 6.8
  8. 12Walace ▼ 66' 7.5
  9. 43T. Ito ▼ 55' 6.2
  10. 11A. Hahn 5.9
  11. 7B. Wood ▼ 79' 6.7

Dự bị 7

  1. 17F. Kostić ▲ 55' 6.6
  2. 19S. Schipplock ▲ 66' 6.7
  3. 23S. Salihović ▲ 79' 7.3
  4. 4R. van Drongelen
  5. 8L. Holtby
  6. 13J. Pollersbeck
  7. 16V. Janjičić

Thống kê

014
210
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm9
4Trúng đích2
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
4Phạt góc2
4Việt vị0
16Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
335Chuyền bóng387
232Chuyền chính xác278
69%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu35
47Ghi được30
59Thủng lưới56
1.24Bàn thắng mỗi trận0.86
7Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu