1. FSV Mainz 05
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hamburger SV

1. FSV Mainz 05 vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 4, hòa 4, Hamburger SV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Opel Arena, Mainz
Trọng tài
Deniz Aytekin, Germany
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DWWLL Hamburger SV
  1. 21' 0-1 B. Wood · M. Ostrzolek
  2. 35' D. Latza 1-1
  3. 41' Pablo De Blasis
  4. 43' Emir Spahić
  5. HT1-1
  6. 53' Michael Gregoritsch
  7. 56' D. Latza 2-1
  8. 67' D. Latza · Y. Mallı 3-1
  9. 68' Danny Latza
  10. 71' A. Hunt M. Gregoritsch
  11. 71' L. Waldschmidt D. Diekmeier
  12. 76' L. Öztunali K. Onisiwo
  13. 79' Matthias Ostrzolek
  14. 83' F. Frei André Ramalho
  15. 84' P. Lasogga B. Wood
  16. 90' G. Bussmann D. Latza
  17. FT3-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Schmidt
  1. 1J. Lössl 6.8
  2. 18D. Brosinski 6.3
  3. 2G. Donati 7.4
  4. 16S. Bell 7.3
  5. 42A. Hack 7.6
  6. 6D. Latza ⚽3 ▼ 90' 8.7
  7. 10Y. Mallı 6.8
  8. 22André Ramalho ▼ 83' 7.2
  9. 32P. De Blasis 6.3
  10. 21K. Onisiwo ▼ 76' 6.2
  11. 15J. Córdoba 6.6

Dự bị 7

  1. 8L. Öztunali ▲ 76' 6.2
  2. 20F. Frei ▲ 83' 6.6
  3. 24G. Bussmann ▲ 90'
  4. 3L. Balogun
  5. 17Jairo Samperio
  6. 33J. Huth
  7. 36A. Seydel
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 31C. Mathenia 6.7
  2. 4E. Spahić 6.3
  3. 2D. Diekmeier ▼ 71' 6.4
  4. 24G. Sakai 7.3
  5. 22M. Ostrzolek 6.7
  6. 6Douglas Santos 6.7
  7. 28G. Jung 6.6
  8. 27N. Müller 6.7
  9. 11M. Gregoritsch ▼ 71' 6.6
  10. 17F. Kostić 6.6
  11. 7B. Wood ▼ 84' 6.8

Dự bị 7

  1. 14A. Hunt ▲ 71' 6.4
  2. 15L. Waldschmidt ▲ 71' 6.6
  3. 10P. Lasogga ▲ 84' 6.6
  4. 18B. Jatta
  5. 20A. Ekdal
  6. 36T. Mickel
  7. 39A. Götz

Thống kê

026
630
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm10
8Trúng đích3
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn1
6Phạt góc6
5Việt vị1
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
402Chuyền bóng307
296Chuyền chính xác191
74%Chính xác chuyền62%

So sánh

42Trận đấu38
59Ghi được41
73Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.08
9Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu