Ipswich Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Liverpool F.C.

Ipswich Town F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 0, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Trọng tài
Darren England, England
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DDWWD Liverpool F.C.
  1. 6' 0-1 A. Isak · C. Gakpo
  2. 9' 0-2 A. Isak · C. Gakpo
  3. 10' Alexis Mac Allister
  4. 41' Julio Enciso
  5. HT0-2
  6. 52' Jérémy Jacquet
  7. 57' Miloš Kerkez
  8. 64' R. Gravenberch A. Isak
  9. 64' B. Barcola V. Munoz
  10. 66' Z. Flemming Emersonn
  11. 66' J. Clarke D. Maeda
  12. 69' Dominik Szoboszlai
  13. 78' A. Ouattara E. Palacios
  14. 79' K. McAteer I. Fatawu
  15. 84' T. Nyoni A. Mac Allister
  16. 90'+1 L. Koumas F. Wirtz
  17. FT0-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary O'Neil
  1. 37K. Scherpen 7.2
  2. 26D. O'Shea 6.2
  3. 6I. Diop 6.9
  4. 24J. Greaves 6.3
  5. 3L. Davis 6.7
  6. 23S. Lukic 6.3
  7. 25E. Palacios ▼ 78' 7.7
  8. 7I. Fatawu ▼ 79' 7.2
  9. 10J. Enciso 6.5
  10. 38D. Maeda ▼ 66' 5.9
  11. 19Emersonn ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 28C. Walton
  2. 4C. Kipre
  3. 2D. Furlong
  4. 9Z. Flemming ▲ 66' 6.3
  5. 32M. Nunez
  6. 42A. Ouattara ▲ 78' 6.6
  7. 12Florentino
  8. 47J. Clarke ▲ 66' 6.3
  9. 20K. McAteer ▲ 79' 6.3
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Alisson 8.3
  2. 33R. Araujo 7.5
  3. 5J. Jacquet 7.9
  4. 4V. van Dijk 8.0
  5. 6M. Kerkez 6.9
  6. 8D. Szoboszlai 7.3
  7. 10A. Mac Allister ▼ 84' 6.9
  8. 23V. Munoz ▼ 64' 6.2
  9. 7F. Wirtz ▼ 90' 5.9
  10. 18C. Gakpo ⇢2 7.9
  11. 9A. Isak ⚽2 ▼ 64' 8.6

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 21K. Tsimikas
  3. 30J. Frimpong
  4. 38R. Gravenberch ▲ 64' 6.7
  5. 3W. Endo
  6. 42T. Nyoni ▲ 84' 6.7
  7. 29B. Barcola ▲ 64' 6.7
  8. 67L. Koumas ▲ 90'
  9. 73R. Ngumoha

Thống kê

014
330
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm10
5Trúng đích7
5Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
4Phạt góc3
5Việt vị4
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
5Cứu thua5
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
428Chuyền bóng531
357Chuyền chính xác471
83%Chính xác chuyền89%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 8 - 1 +7 12
2
Manchester City F.C.
4 8 - 2 +6 12
3
Leeds United A.F.C.
4 7 - 3 +4 8
4
Hull City A.F.C.
4 5 - 2 +3 8
5
Brighton & Hove Albion
4 13 - 5 +8 7
6
Chelsea F.C.
4 10 - 9 +1 7
7
Brentford F.C.
4 7 - 4 +3 6
8
Liverpool F.C.
4 6 - 4 +2 6
9
Everton F.C.
4 5 - 3 +2 6
10
Ipswich Town F.C.
4 7 - 10 -3 6
11
Nottingham Forest F.C.
4 4 - 4 0 5
12
Newcastle United
4 7 - 8 -1 5
13
Manchester United F.C.
4 7 - 7 0 4
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
4 3 - 5 -2 4
15
AFC Bournemouth
4 6 - 7 -1 3
16
Crystal Palace F.C.
4 6 - 11 -5 3
17
Tottenham Hotspur
4 0 - 5 -5 2
18
Fulham F.C.
4 4 - 7 -3 1
19
Aston Villa F.C.
4 1 - 7 -6 1
20
Coventry City F.C.
4 0 - 10 -10 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

11Trận đấu7
21Ghi được10
18Thủng lưới8
1.91Bàn thắng mỗi trận1.43
2Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn4
11Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu