Ipswich Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Ipswich Town F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 0, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 6' Luke Woolfenden
  2. 13' Omari Hutchinson
  3. 24' Wes Burns
  4. HT0-0
  5. 46' I. Konaté J. Quansah
  6. 57' B. Johnson W. Burns
  7. 60' 0-1 Diogo Jota · Mohamed Salah
  8. 65' J. Taylor M. Luongo
  9. 65' M. Harness C. Chaplin
  10. 65' 0-2 Mohamed Salah
  11. 74' S. Szmodics A. Tuanzebe
  12. 74' Ali Al Hamadi L. Delap
  13. 77' C. Bradley T. Alexander-Arnold
  14. 79' K. Tsimikas A. Robertson
  15. 79' C. Gakpo Diogo Jota
  16. 90'+5 Cody Gakpo
  17. FT0-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 28C. Walton
  2. 40A. Tuanzebe▼ 74'
  3. 6L. Woolfenden
  4. 24J. Greaves
  5. 3L. Davis
  6. 5Sam Morsy
  7. 25M. Luongo▼ 65'
  8. 7W. Burns▼ 57'
  9. 10C. Chaplin▼ 65'
  10. 20O. Hutchinson
  11. 19L. Delap▼ 74'

Dự bị 9

  1. 18B. Johnson▲ 57'
  2. 14J. Taylor▲ 65'
  3. 11M. Harness▲ 65'
  4. 23S. Szmodics▲ 74'
  5. 16Ali Al Hamadi▲ 74'
  6. 22C. Townsend
  7. 8K. Phillips
  8. 13C. Slicker
  9. 15C. Burgess
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker
  2. 66T. Alexander-Arnold▼ 77'
  3. 78J. Quansah▼ 46'
  4. 4V. van Dijk
  5. 26A. Robertson▼ 79'
  6. 38R. Gravenberch
  7. 10A. Mac Allister
  8. 11Mohamed Salah
  9. 8D. Szoboszlai
  10. 7L. Díaz
  11. 20Diogo Jota▼ 79'

Dự bị 9

  1. 5I. Konaté▲ 46'
  2. 84C. Bradley▲ 77'
  3. 21K. Tsimikas▲ 79'
  4. 18C. Gakpo▲ 79'
  5. 62C. Kelleher
  6. 9D. Núñez
  7. 17C. Jones
  8. 3W. Endō
  9. 19H. Elliott

Thống kê

032
1010
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm18
2Trúng đích5
2Chệch đích6
3Bị chặn7
2Phạt góc10
5Việt vị0
9Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
347Chuyền bóng570
78%Chính xác chuyền86%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu60
49Ghi được133
88Thủng lưới57
1.09Bàn thắng mỗi trận2.22
5Giữ sạch lưới24
26Trên 2.5 bàn37
19Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu