Liverpool F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Ipswich Town F.C.

Liverpool F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 4-1 Ipswich Town F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 0, Ipswich Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 11' D. Szoboszlai · I. Konaté 1-0
  2. 29' B. Johnson W. Burns
  3. 35' Mohamed Salah · C. Gakpo 2-0
  4. 44' C. Gakpo 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' C. Townsend L. Davis
  7. 65' C. Gakpo · T. Alexander-Arnold 4-0
  8. 68' H. Elliott D. Szoboszlai
  9. 68' W. Endō R. Gravenberch
  10. 68' D. Núñez C. Gakpo
  11. 75' Liam Delap
  12. 79' G. Hirst L. Delap
  13. 79' N. Broadhead J. Philogene
  14. 79' J. Enciso O. Hutchinson
  15. 80' J. Danns A. Mac Allister
  16. 81' Julio Enciso
  17. 86' F. Chiesa L. Díaz
  18. 90' 4-1 J. Greaves · J. Enciso
  19. FT4-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 6.9
  2. 66T. Alexander-Arnold 8.3
  3. 5I. Konaté 7.9
  4. 4V. van Dijk 7.9
  5. 26A. Robertson 7.5
  6. 38R. Gravenberch ▼ 68' 7.3
  7. 10A. Mac Allister ▼ 80' 7.7
  8. 11Mohamed Salah 7.6
  9. 8D. Szoboszlai ▼ 68' 7.9
  10. 18C. Gakpo ⚽2 ▼ 68' 9.3
  11. 7L. Díaz ▼ 86' 6.6

Dự bị 9

  1. 19H. Elliott ▲ 68' 6.9
  2. 3W. Endō ▲ 68' 6.3
  3. 9D. Núñez ▲ 68' 6.7
  4. 76J. Danns ▲ 80' 6.2
  5. 14F. Chiesa ▲ 86' 6.5
  6. 78J. Quansah
  7. 84C. Bradley
  8. 21K. Tsimikas
  9. 62C. Kelleher
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 28C. Walton 6.3
  2. 40A. Tuanzebe 6.0
  3. 26D. O'Shea 6.2
  4. 24J. Greaves 7.0
  5. 3L. Davis ▼ 46' 6.5
  6. 5Sam Morsy 6.5
  7. 8K. Phillips 7.2
  8. 7W. Burns ▼ 29' 6.5
  9. 20O. Hutchinson ▼ 79' 6.3
  10. 29J. Philogene ▼ 79' 6.2
  11. 19L. Delap ▼ 79' 6.2

Dự bị 9

  1. 18B. Johnson ▲ 29' 5.9
  2. 22C. Townsend ▲ 46' 6.9
  3. 27G. Hirst ▲ 79' 6.3
  4. 33N. Broadhead ▲ 79' 7.0
  5. 9J. Enciso ▲ 79' 7.2
  6. 25M. Luongo
  7. 14J. Taylor
  8. 1A. Murić
  9. 44B. Godfrey

Thống kê

003
420
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm3
6Trúng đích3
7Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
3Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.95Bàn thắng ngăn chặn-0.95
746Chuyền bóng312
673Chuyền chính xác241
90%Chính xác chuyền77%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu45
133Ghi được49
57Thủng lưới88
2.22Bàn thắng mỗi trận1.09
24Giữ sạch lưới5
37Trên 2.5 bàn26
72Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu