Mansfield Town F.C.
1 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Mansfield Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 1-5 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 21 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 44
Sân vận động
One Call Stadium, Mansfield, Nottinghamshire
Phong độ
LLWLL Mansfield Town F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 35' 0-1 J. Wareham · K. Ehibhatiomhan
  2. HT0-1
  3. 46' C. Vickers A. Kilgour
  4. 46' G. Williams E. Hewitt
  5. 49' 0-2 G. Williamsphản lưới
  6. 57' 0-3 L. Wing · C. Savage
  7. 62' K. Baccus · L. Reed 1-3
  8. 64' A. Flint B. Cargill
  9. 64' H. Boateng G. Maris
  10. 66' Andre Garcia
  11. 71' D. Dwyer A. Lewis
  12. 74' 1-4 J. Wareham
  13. 76' A. Yiadom A. Garcia
  14. 76' B. Bodin K. Ehibhatiomhan
  15. 82' Keanu Baccus
  16. 88' A. Akande C. Campbell
  17. 88' T. Carroll J. Wareham
  18. 90'+5 1-5 B. Bodin · H. Knibbs
  19. FT1-5

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1C. Pym 5.6
  2. 23A. Oshilaja 5.5
  3. 5A. Kilgour ▼ 46' 6.7
  4. 6B. Cargill ▼ 64' 6.7
  5. 4E. Hewitt ▼ 46' 6.5
  6. 8A. Lewis ▼ 71' 6.9
  7. 25L. Reed 6.9
  8. 17K. Baccus 7.3
  9. 9J. Bowery 6.5
  10. 10G. Maris ▼ 64' 6.3
  11. 7L. Akins 6.9

Dự bị 7

  1. 30C. Vickers ▲ 46' 7.2
  2. 2G. Williams ▲ 46' 6.0
  3. 14A. Flint ▲ 64' 6.5
  4. 44H. Boateng ▲ 64' 6.5
  5. 41D. Dwyer ▲ 71' 6.3
  6. 29J. Rhodes
  7. 13S. Flinders
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Hunt
  1. 22Joel Pereira 6.9
  2. 14T. Rushesha 6.7
  3. 27A. Mbengue 7.0
  4. 24T. Bindon 7.2
  5. 30A. Garcia ▼ 76' 6.5
  6. 7H. Knibbs 7.3
  7. 29L. Wing 7.7
  8. 8C. Savage 7.0
  9. 20C. Campbell ▼ 88' 7.0
  10. 19J. Wareham ⚽2 ▼ 88' 8.6
  11. 9K. Ehibhatiomhan ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 17A. Yiadom ▲ 76' 6.3
  2. 10B. Bodin ▲ 76' 7.3
  3. 37A. Akande ▲ 88' 6.3
  4. 11T. Carroll ▲ 88' 6.3
  5. 28Mamadi Camará
  6. 41T. Norcott
  7. 38M. Stickland

Thống kê

014
410
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm9
3Trúng đích5
8Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị3
18Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
499Chuyền bóng270
389Chuyền chính xác169
78%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
83Ghi được94
83Thủng lưới72
1.41Bàn thắng mỗi trận1.57
15Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu