Câu lạc bộ bóng đá Reading
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Mansfield Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 5-0 Mansfield Town F.C. tại League One, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3, hòa 1, Mansfield Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 4
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
LLWLL Mansfield Town F.C.
  1. 35' J. Marriott · J. R. Dorsett A. 1-0
  2. 40' B. Ward 2-0
  3. 44' G. Earthy · K. Lisbie 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' R. Hendry L. Thompson
  6. 46' G. Maris N. Moriah-Welsh
  7. 58' J. Marriott · L. Wing 4-0
  8. 68' R. Williams G. Earthy
  9. 68' J. Brown J. Marriott
  10. 68' F. Blake-Tracy D. McGoldrick
  11. 69' T. Roberts L. Reed
  12. 72' Joel Pereira
  13. 76' L. Bolton R. Oates
  14. 77' C. Savage A. Rinomhota
  15. 80' J. Brown · R. Williams 5-0
  16. 82' C. Masterson P. O'Connor
  17. 82' D. Kyerewaa K. Lisbie
  18. FT5-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira
  2. 2U. Godwin-Malife
  3. 15P. O'Connor▼ 82'
  4. 16B. Ward
  5. 3J. R. Dorsett A.
  6. 10L. Wing
  7. 4A. Rinomhota▼ 77'
  8. 19K. Lisbie▼ 82'
  9. 17G. Earthy▼ 68'
  10. 32P. Lane
  11. 7J. Marriott▼ 68'

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 23C. Masterson▲ 82'
  3. 11D. Kyerewaa▲ 82'
  4. 8C. Savage▲ 77'
  5. 9J. Reid
  6. 14R. Williams▲ 68'
  7. 18J. Brown▲ 68'
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nigel Clough
  1. 21H. Lewis
  2. 4E. Hewitt
  3. 23A. Oshilaja
  4. 5R. Sweeney
  5. 25L. Reed▼ 69'
  6. 7L. Akins
  7. 22N. Moriah-Welsh▼ 46'
  8. 16L. Thompson▼ 46'
  9. 39O. Dodgson
  10. 17D. McGoldrick▼ 68'
  11. 18R. Oates▼ 76'

Dự bị 8

  1. 2K. Knoyle
  2. 20F. Blake-Tracy▲ 68'
  3. 3S. McLaughlin
  4. 24R. Hendry▲ 46'
  5. 8L. Bolton▲ 76'
  6. 14M. Smith
  7. 19T. Roberts▲ 69'
  8. 10G. Maris▲ 46'

Thống kê

015
200
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm11
7Trúng đích5
8Chệch đích4
5Bị chặn2
5Phạt góc2
0Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng0
5Cứu thua1
442Chuyền bóng372
77%Chính xác chuyền76%
2.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
16
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
17
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
18
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
19
Wimbledon F.C.
4 2 - 7 -5 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
4 4 - 13 -9 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

13Trận đấu10
28Ghi được17
9Thủng lưới25
2.15Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu