Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Mansfield Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-1 Mansfield Town F.C. tại League One, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3, hòa 1, Mansfield Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 11
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
LLWLL Mansfield Town F.C.
  1. 7' 0-1 T. Roberts
  2. HT0-1
  3. 61' K. Abrefa A. Ahmed
  4. 61' K. Ehibhatiomhan P. Lane
  5. 61' M. Ritchie D. Kyerewaa
  6. 65' R. Sweeney S. McLaughlin
  7. 66' Finley Burns
  8. 71' G. Maris T. Roberts
  9. 71' J. Gardner R. Oates
  10. 71' J. Marriott · M. Ritchie 1-1
  11. 81' D. Dwyer N. Moriah-Welsh
  12. 81' M. Dickov W. Evans
  13. 89' M. O'Mahony K. Doyle
  14. 90'+2 Matt Ritchie
  15. 90'+6 Kyle Knoyle
  16. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Noel Hunt
  1. 1J. Pereira
  2. 39A. Ahmed▼ 61'
  3. 12F. Burns
  4. 3J. R. Dorsett A.
  5. 5M. Jacob
  6. 29K. Doyle▼ 89'
  7. 10L. Wing
  8. 8C. Savage
  9. 11D. Kyerewaa▼ 61'
  10. 7J. Marriott
  11. 32P. Lane▼ 61'

Dự bị 7

  1. 2K. Abrefa▲ 61'
  2. 4B. Elliott
  3. 9K. Ehibhatiomhan▲ 61'
  4. 20M. O'Mahony▲ 89'
  5. 22M. Stickland
  6. 25J. Stevens
  7. 30M. Ritchie▲ 61'
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nigel Howard Clough
  1. 1L. Roberts
  2. 2K. Knoyle
  3. 23A. Oshilaja
  4. 20F. Blake-Tracy
  5. 3S. McLaughlin▼ 65'
  6. 15J. McDonnell
  7. 8A. Lewis
  8. 22N. Moriah-Welsh▼ 81'
  9. 29T. Roberts▼ 71'
  10. 18R. Oates▼ 71'
  11. 11W. Evans▼ 81'

Dự bị 7

  1. 12O. Mason
  2. 5R. Sweeney▲ 65'
  3. 10G. Maris▲ 71'
  4. 14D. Dwyer▲ 81'
  5. 17M. Dickov▲ 81'
  6. 21K. McAdam
  7. 28J. Gardner▲ 71'

Thống kê

024
510
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm14
3Trúng đích2
7Chệch đích6
6Bị chặn6
4Phạt góc5
0Việt vị2
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
529Chuyền bóng340
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu58
76Ghi được81
77Thủng lưới68
1.36Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu