Mansfield Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Mansfield Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 26
Phong độ
LLWLL Mansfield Town F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 19' Finley Burns
  2. HT0-0
  3. 65' P. Lane L. Fraser
  4. 66' M. Ritchie K. Doyle
  5. 67' R. Hendry J. Russell
  6. 67' R. Oates V. Adeboyejo
  7. 69' L. Reed · R. Hendry 1-0
  8. 74' S. Patton K. Ehibhatiomhan
  9. 74' W. Keane R. Nyambe
  10. 76' J. Bowery E. Hewitt
  11. 80' A. Lewis G. Abbott
  12. 80' O. Irow S. McLaughlin
  13. 84' A. Yiadom R. Williams
  14. 90'+3 Lewis Wing
  15. FT1-0

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nigel Clough
  1. 1L. Roberts
  2. 4E. Hewitt▼ 76'
  3. 23A. Oshilaja
  4. 20F. Blake-Tracy
  5. 3S. McLaughlin▼ 80'
  6. 25L. Reed
  7. 40G. Abbott▼ 80'
  8. 7L. Akins
  9. 13J. Russell▼ 67'
  10. 11W. Evans
  11. 19V. Adeboyejo▼ 67'

Dự bị 7

  1. 24R. Hendry▲ 67'
  2. 8A. Lewis▲ 80'
  3. 22N. Moriah-Welsh
  4. 9J. Bowery▲ 76'
  5. 18R. Oates▲ 67'
  6. 28J. Gardner
  7. 44O. Irow▲ 80'
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira
  2. 24R. Nyambe▼ 74'
  3. 12F. Burns
  4. 15P. O'Connor
  5. 16B. Ward
  6. 10L. Wing
  7. 6L. Fraser▼ 65'
  8. 29K. Doyle▼ 66'
  9. 8C. Savage
  10. 21R. Williams▼ 84'
  11. 9K. Ehibhatiomhan▼ 74'

Dự bị 7

  1. 41H. Rhone
  2. 17A. Yiadom▲ 84'
  3. 32P. Lane▲ 65'
  4. 2K. Abrefa
  5. 57S. Patton▲ 74'
  6. 27W. Keane▲ 74'
  7. 30M. Ritchie▲ 66'

Thống kê

0013
620
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm7
7Trúng đích2
8Chệch đích4
2Bị chặn1
13Phạt góc6
2Việt vị2
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
1Cứu thua6
360Chuyền bóng373
72%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu56
81Ghi được76
68Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu