Doncaster Rovers F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 1-3 Huddersfield Town A.F.C. tại Football League Trophy, 8 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 4, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group North · Vòng 8
Phong độ
LDDLL Doncaster Rovers F.C.
DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
  1. 7' George Broadbent
  2. 32' Bali Mumba
  3. 40' Leon Ayinde · Harry Clifton 1-0
  4. 45' Cameron Humphreys Marcus Harness
  5. HT1-0
  6. 63' Ashley Fletcher Bojan Radulovic
  7. 66' Jamie Spencer Lynden Gooch
  8. 66' Ibane Bowat J. Smith-Sway
  9. 67' 1-1 Jamie Spencer
  10. 71' Hakeeb Adelakun Brandon Hanlan
  11. 74' 1-2 Joseph Low · Cameron Humphreys
  12. 77' 1-3 Lasse Sorensen · Ashley Fletcher
  13. 77' Max Murray M. Neil
  14. 78' Isaac Hutchinson Bayley McCann
  15. 78' Alex Pavan Leon Ayinde
  16. 78' Lincoln Pawlak Sean Grehan
  17. 83' Ibane Bowat
  18. 84' Jonny Tomlinson Darren Robinson
  19. FT1-3

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. McCann
  1. 42J. Clarke 5.9
  2. 25B. McCann ▼ 78' 6.5
  3. 27S. Grehan ▼ 78' 6.4
  4. 5M. Pearson 6.5
  5. 3J. Husband 6.3
  6. 8G. Broadbent 6.1
  7. 20D. Robinson ▼ 84' 5.7
  8. 15H. Clifton 6.8
  9. 19J. Thomas 6.2
  10. 11L. Ayinde ▼ 78' 6.6
  11. 9B. Hanlan ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 46Jonny Tomlinson ▲ 84' 5.8
  2. 48A. Swales
  3. 47H. Adelakun ▲ 71' 6.3
  4. 41Jacob Samuel Bryant
  5. 21I. Hutchinson ▲ 78' 5.8
  6. 38Alex Pavan ▲ 78' 6.0
  7. 39P. Lincoln 6.0
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin Drury
  1. 31J. Alnwick 7.6
  2. 2L. Sørensen 7.7
  3. 5J. Low 7.0
  4. 37M. Neil ▼ 77' 7.0
  5. 19B. Mumba 6.6
  6. 8A. Collins 6.3
  7. 14E. Brierley 6.8
  8. 7L. Gooch ▼ 66' 6.5
  9. 10M. Harness ▼ 45' 6.4
  10. 27J. Smith-Sway ▼ 66' 6.1
  11. 25B. Radulović ▼ 63' 6.9

Dự bị 7

  1. 11A. Fletcher ▲ 63' 7.1
  2. 15I. Bowat ▲ 66' 5.9
  3. 20C. Humphreys ▲ 45' 6.7
  4. 29Max Murray ▲ 77' 6.5
  5. 38Jamie Spencer ▲ 66' 8.2
  6. 1M. Young
  7. 36Ian Togo

Thống kê

013
620
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm15
5Trúng đích6
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
3Phạt góc6
2Việt vị2
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
502Chuyền bóng389
429Chuyền chính xác327

So sánh

15Trận đấu14
22Ghi được26
22Thủng lưới18
1.47Bàn thắng mỗi trận1.86
4Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu