Huddersfield Town A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Doncaster Rovers F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-0 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 19 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 1, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 4
Phong độ
WDWWD Huddersfield Town A.F.C.
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
  1. 27' Murray Wallace
  2. 45'+1 Ryan Ledson
  3. HT0-0
  4. 50' George Broadbent
  5. 60' Billy Sharp
  6. 61' C. Crew G. Broadbent
  7. 61' R. Gotts J. Sbarra
  8. 68' L. Sorensen M. Wallace
  9. 68' B. Wiles L. Castledine
  10. 68' J. Taylor A. May
  11. 70' D. Ajayi L. Molyneux
  12. 71' J. Gibson G. Middleton
  13. 76' B. Hanlan B. Sharp
  14. 78' B. Wiles · M. Harness 1-0
  15. 83' Connor O'Riordan
  16. 84' J. Taylor11m 2-0
  17. 89' D. Charles M. Harness
  18. 90' Lasse Sørensen
  19. FT2-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Grant
  1. 1O. Goodman
  2. 7L. Gooch
  3. 20J. Feeney
  4. 5J. Low
  5. 3M. Wallace▼ 68'
  6. 4R. Ledson
  7. 16H. Kane
  8. 10M. Harness▼ 89'
  9. 24L. Castledine▼ 68'
  10. 11R. Roosken
  11. 26A. May▼ 68'

Dự bị 7

  1. 22L. Nicholls
  2. 2L. Sorensen▲ 68'
  3. 8B. Wiles▲ 68'
  4. 9J. Taylor▲ 68'
  5. 15D. Charles▲ 89'
  6. 17M. McGuane
  7. 34C. Ashia
Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Grant McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 16T. Nixon
  3. 12C. O'Riordan
  4. 6J. McGrath
  5. 23J. Senior
  6. 4O. Bailey
  7. 8G. Broadbent▼ 61'
  8. 7L. Molyneux▼ 70'
  9. 10J. Sbarra▼ 61'
  10. 17G. Middleton▼ 71'
  11. 14B. Sharp▼ 76'

Dự bị 7

  1. 1I. Lawlor
  2. 5M. Pearson
  3. 9B. Hanlan▲ 76'
  4. 11J. Gibson▲ 71'
  5. 18C. Crew▲ 61'
  6. 19D. Ajayi▲ 70'
  7. 22R. Gotts▲ 61'

Thống kê

037
630
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm12
7Trúng đích3
4Chệch đích5
0Bị chặn4
7Phạt góc6
5Việt vị1
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
3Cứu thua5
337Chuyền bóng335
76%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu63
97Ghi được89
82Thủng lưới86
1.59Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn35
60Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu