Doncaster Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 1-0 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 2, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Phong độ
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
WDWWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 28' Neill Byrne
  2. 33' Lee Nicholls
  3. 34' L. Molyneux11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 63' C. Ashia S. Roughan
  6. 63' B. Wales D. Charles
  7. 64' Robbie Gotts
  8. 68' H. Adelakun J. Gibson
  9. 68' B. Hanlan E. Lee
  10. 75' Owen Bailey
  11. 79' R. Hardie W. Alves
  12. 79' L. Sorensen L. Gooch
  13. 79' C. Humphreys D. Kasumu
  14. 81' M. Pearson B. Close
  15. 82' G. Broadbent R. Gotts
  16. 88' Luke Molyneux
  17. FT1-0

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Grant McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 2J. Sterry
  3. 12N. Byrne
  4. 6J. McGrath
  5. 23J. Senior
  6. 33B. Close▼ 81'
  7. 7L. Molyneux
  8. 4O. Bailey
  9. 22R. Gotts▼ 82'
  10. 11J. Gibson▼ 68'
  11. 18E. Lee▼ 68'

Dự bị 7

  1. 32J. Oram
  2. 14B. Sharp
  3. 5M. Pearson▲ 81'
  4. 47H. Adelakun▲ 68'
  5. 15H. Clifton
  6. 9B. Hanlan▲ 68'
  7. 8G. Broadbent▲ 82'
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lee Grant
  1. 22L. Nicholls
  2. 12R. Balker
  3. 3M. Wallace
  4. 23S. Roughan▼ 63'
  5. 7L. Gooch▼ 79'
  6. 4R. Ledson
  7. 18D. Kasumu▼ 79'
  8. 19B. Mumba
  9. 27W. Alves▼ 79'
  10. 10M. Harness
  11. 15D. Charles▼ 63'

Dự bị 7

  1. 31J. Alnwick
  2. 20J. Feeney
  3. 36C. Ashia▲ 63'
  4. 29R. Hardie▲ 79'
  5. 2L. Sorensen▲ 79'
  6. 8C. Humphreys▲ 79'
  7. 24B. Wales▲ 63'

Thống kê

040
510
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm12
2Trúng đích0
1Chệch đích8
3Bị chặn4
0Phạt góc5
1Việt vị2
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng1
0Cứu thua1
411Chuyền bóng454
70%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

63Trận đấu61
89Ghi được97
86Thủng lưới82
1.41Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn33
50Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu