Charlton Athletic F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Charlton Athletic F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-0 QPR tại Championship, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 3, hòa 4, QPR thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
DWWLD QPR
  1. 4' Harvey Vale
  2. HT0-0
  3. 47' Luke Chambers
  4. 58' D. Bennie K. Saito
  5. 70' M. Godden C. Kelman
  6. 75' T. Campbell L. Chambers
  7. 77' R. Kolli P. Smyth
  8. 90'+6 Harry Clarke
  9. 90' L. Berry G. Docherty
  10. FT0-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 7.3
  2. 2K. Ramsay 7.5
  3. 5L. Jones 7.2
  4. 17A. Bell 7.5
  5. 44H. Clarke 6.5
  6. 15C. Coady 7.0
  7. 10G. Docherty ▼ 90' 7.2
  8. 19L. Chambers ▼ 75' 6.2
  9. 14S. Carey 7.0
  10. 23C. Kelman ▼ 70' 6.5
  11. 99L. Dykes 7.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 3M. Gillesphey
  3. 6C. Coventry
  4. 7T. Campbell ▲ 75' 6.7
  5. 8L. Berry ▲ 90' 6.3
  6. 24M. Godden ▲ 70' 6.3
  7. 26J. Rankin-Costello
  8. 28C. Sichenje
  9. 77J. Fevrier
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh 8.5
  2. 37R. Edwards 7.0
  3. 3J. Dunne 7.9
  4. 5S. Cook 8.3
  5. 18R. Norrington-Davies 7.3
  6. 15I. Hayden 7.2
  7. 24N. Madsen 7.7
  8. 14K. Saito ▼ 58' 6.7
  9. 20H. Vale 6.2
  10. 11P. Smyth ▼ 77' 6.9
  11. 22R. Kone 6.2

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 2K. Adamson
  3. 21K. Morgan
  4. 23D. Bennie ▲ 58' 6.6
  5. 26R. Kolli ▲ 77' 6.9
  6. 27A. S. Mbengue
  7. 28Esquerdinha
  8. 30T. Smith
  9. 48I. Alemayehu Mulugeta

Thống kê

027
510
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm18
5Trúng đích4
8Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
7Phạt góc5
5Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
332Chuyền bóng449
232Chuyền chính xác361
70%Chính xác chuyền80%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
58Ghi được70
68Thủng lưới84
1.09Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn34
36Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu