QPR
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

QPR vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 3-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 30 tháng 8, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Phong độ
WDWWL QPR
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 8' P. Smyth · H. Vale 1-0
  2. 17' Conor Coventry
  3. 38' Liam Morrison
  4. HT1-0
  5. 46' R. Kolli P. Smyth
  6. 54' 1-1 R. Apter · T. Campbell
  7. 60' K. Saito K. Dembele
  8. 65' Amadou Salif Mbengue
  9. 68' Esquerdinha R. Norrington-Davies
  10. 68' R. Burrell H. Vale
  11. 68' H. Knibbs S. Carey
  12. 68' C. Kelman R. Apter
  13. 78' Josh Edwards
  14. 81' I. Hayden J. Varane
  15. 84' K. Saito · Esquerdinha 2-1
  16. 90'+2 J. Rankin-Costello C. Coventry
  17. 90'+2 I. Fullah M. Leaburn
  18. 90' T. Olaofe G. Docherty
  19. 90' R. Kone · R. Burrell 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh
  2. 3J. Dunne
  3. 4L. Morrison
  4. 27A. S. Mbengue
  5. 18R. Norrington-Davies▼ 68'
  6. 40J. Varane▼ 81'
  7. 24N. Madsen
  8. 7K. Dembele▼ 60'
  9. 20H. Vale▼ 68'
  10. 11P. Smyth▼ 46'
  11. 22R. Kone

Dự bị 9

  1. 1P. Nardi
  2. 5S. Cook
  3. 28Esquerdinha▲ 68'
  4. 8S. Field
  5. 15I. Hayden▲ 81'
  6. 21K. Morgan
  7. 14K. Saito▲ 60'
  8. 16R. Burrell▲ 68'
  9. 26R. Kolli▲ 46'
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski
  2. 2K. Ramsay
  3. 5L. Jones
  4. 17A. Bell
  5. 16J. Edwards
  6. 6C. Coventry▼ 90'
  7. 10G. Docherty▼ 90'
  8. 30R. Apter▼ 68'
  9. 14S. Carey▼ 68'
  10. 7T. Campbell
  11. 11M. Leaburn▼ 90'

Dự bị 9

  1. 21A. Maynard-Brewer
  2. 3M. Gillesphey
  3. 32R. Burke
  4. 26J. Rankin-Costello▲ 90'
  5. 41H. Knibbs▲ 68'
  6. 37I. Fullah▲ 90'
  7. 35A. Mwamba
  8. 22T. Olaofe▲ 90'
  9. 23C. Kelman▲ 68'

Thống kê

021
220
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm13
6Trúng đích3
4Chệch đích6
3Bị chặn4
1Phạt góc2
2Việt vị2
16Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
318Chuyền bóng382
64%Chính xác chuyền71%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
70Ghi được58
84Thủng lưới68
1.35Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu