El Geish vs Masr
Tỷ số chung cuộc: El Geish 0-1 Masr tại Premier League, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: El Geish thắng 5, hòa 2, Masr thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 3
- Phong độ
- WWLDL El Geish
- LWWLD Masr
- 18' Ahmed Wahid
- 36' Amro Tarek
- 45'+1 Ahmed Wahid
- 45'+1 Ahmed Wahid
- HT0-0
- 46' ▲ A. Bakri ▼ A. Gouda
- 59' ▲ O. Khedr ▼ M. Hajij
- 63' Abdelrahman El Banouby
- 64' ▲ El Zoughbi ▼ M. Atef
- 64' ▲ I. Ouro-Agoro ▼ F. Hatem
- 65' ▲ F. Walid ▼ Mahmoud Sayed Okaa
- 65' ▲ Messi ▼ Abdelrahman El Sakran
- 73' ▲ H. El Gabry ▼ A. Zola
- 73' ▲ K. Agbo ▼ K. Tarek
- 82' ▲ W. Nabhan ▼ M. Hussein
- 87' 0-1 O. Khedr · Messi
- 90'+1 ▲ A. Tarek ▼ A. Tarek
- FT0-1
Đội hình
- 18E. El Sayed 6.3
- 8A. Zola ▼ 73' 7.5
- 6K. Sotohi 7.3
- 4M. Camacho 6.6
- 3A. Tarek ▼ 90' 6.3
- 14A. Wahid 5.6
- 30M. Atef ▼ 64' 6.9
- 32Y. Mostafa 7.0
- 12I. Mohareb 7.5
- 11K. Tarek ▼ 73' 6.9
- 9F. Hatem ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 77M. Magdy
- 24El Zoughbi ▲ 64'
- 19H. El Gabry ▲ 73' 6.3
- 21Khaled Ramadan
- 22M. El Khawaga
- 28I. Ouro-Agoro ▲ 64' 6.3
- 10M. Hany
- 25A. Tarek ▲ 90'
- 13K. Agbo ▲ 73'
- 1A. Lotfi 7.3
- 23T. Alaa 7.0
- 24A. Gouda ▼ 46' 7.3
- 2M. Hussein ▼ 82' 7.0
- 26M. Rabia 6.9
- 18Ahmed El Sageery 7.7
- 33M. Ibrahim 7.0
- 10M. Saad 6.7
- 72M. Hajij ▼ 59' 6.7
- 74Mahmoud Sayed Okaa ▼ 65' 6.7
- 11Abdelrahman El Sakran ▼ 65' 5.9
Dự bị 9
- 16M. Mazzika
- 15S. Ibrahim
- 3A. Bakri ▲ 46' 7.0
- 73W. Nabhan ▲ 82' 6.5
- 22M. Bolbol
- 19M. Ezz
- 30F. Walid ▲ 65' 6.5
- 14Messi ▲ 65' 6.7
- 35O. Khedr ⚽ ▲ 59' 7.5
Thống kê
13⚑3
⚑410
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm14
4Trúng đích3
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi21
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
287Chuyền bóng404
208Chuyền chính xác336
72%Chính xác chuyền83%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 8 - 1 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 9 - 3 | +6 | 13 | |
| 3 | 5 | 10 - 3 | +7 | 12 | |
| 4 | 4 | 7 - 0 | +7 | 12 | |
| 5 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 3 | +3 | 10 | |
| 7 | 5 | 6 - 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 5 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 5 - 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | 4 - 3 | +1 | 6 | |
| 11 | 5 | 5 - 7 | -2 | 6 | |
| 12 | 5 | 4 - 7 | -3 | 6 | |
| 13 | 5 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 14 | 4 | 5 - 7 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | 1 - 4 | -3 | 4 | |
| 17 | 5 | 1 - 8 | -7 | 3 | |
| 18 | 5 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 19 | 5 | 1 - 5 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | 1 - 9 | -8 | 1 |
So sánh
5Trận đấu6
5Ghi được7
5Thủng lưới5
1Bàn thắng mỗi trận1.17
1Giữ sạch lưới3
1Trên 2.5 bàn2
3Hiệp hai4